| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Đường thời đại Tập 12, Sóng đô thành : Tiểu thuyết /
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Quân đội Nhân dân
Từ khóa:
Số gọi:
895.92234 DA-L
|
Tác giả:
Đặng Đình Loan. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sáng tác trang phục cho nữ thanh niên dựa trên cơ sở nghiên cứu văn hóa Ai Cập cổ đại
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
746.92 CA-B
|
Tác giả:
Cao Thị Bích Ngọc, GS.TS. Nguyễn Ngọc Dũng, TS. Nguyễn Văn Vĩnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiếng Anh chuyên ngành Khách sạn và Du lịch
Năm XB:
2005 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
428 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Thanh Chương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Những Bí Quyết Làm Giàu Nổi Tiếng = : To Get Rich /
Năm XB:
2005 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
650.1 NG-L
|
Tác giả:
Nguyến Gia Linh |
Giới thiệu những kiến thức, kinh nghiệm hoặc những câu chuyện kinh doanh nổi tiếng như: Con đường làm giàu, bí quyết làm giàu của tỷ phú thành...
|
Bản giấy
|
|
A Study on translating social and political news from English into Vietnamese
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 VU-A
|
Tác giả:
Vũ Hoài Anh, GVHD: Nguyễn Văn Cơ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình tiếng Anh = Let's study English : Dùng cho các trường trung học chuyên nghiệp và dạy nghề /
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
428.0071 DO-M
|
Tác giả:
Đỗ Tuấn Minh chủ biên, Phạm Thu Hà, Nguyễn Lê Hường |
Bao gồm những bài học về ngữ pháp và bài tập về các kĩ năng nghe, nói, đọc, viết cho sinh viên cao đẳng và dạy nghề
|
Bản giấy
|
|
Quản lý ngân sách : Managing budgets /
Năm XB:
2005 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.1 BRO
|
Tác giả:
Stephen Brookson ; Lê Ngọc Phương Anh , Nguyễn Văn Quì dịch và biên soạn |
Giới thiệu những kĩ năng thiết yếu để lập ngân sách chính xác và hữu dụng. Giải thích cặn kẽ ba giai đoạn chính trong công tác dự toán ngân sách là...
|
Bản giấy
|
|
Tâm lý và nghệ thuật giao tiếp trong thương mại
Năm XB:
2005 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
158.9 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Tuấn - Phạm Phương Trung |
Tổng quan về tâm lý học trong quản trị kinh doanh thương mại; các hiện tượng tâm lý cơ bản và một số khái niệm trong tâm lý học; những vấn đề chung...
|
Bản giấy
|
|
English verbal and clausal substitution and their Vietnamese equivalents
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 ĐO-N
|
Tác giả:
Đỗ Thị Nga, GVHD: Đặng Trần Cường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
180 Sơ đồ kế toán doanh nghiệp,22 Chuẩn mực kế toán
Năm XB:
2005 | NXB: Tài chính
Từ khóa:
Số gọi:
657.867 VO-N
|
Tác giả:
PGS.TS Võ Văn Nhị |
Hướng dẫn thực hành ghi sổ kế toán theo sơ đồ tài khoản có tác dụng giúp người học và người làm kế toán có cái nhìn vừa cụ thê, vừa tổng quát về...
|
Bản giấy
|
|
Towards helping English major at HOU to write an effective science report
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TO-N
|
Tác giả:
Tô Bích Ngọc, GVHD: Phạm Thị Minh Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|