| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
TS. Hồ Phong Tư |
Trình bày kiến thức về các quy phạm pháp luật điều chỉnh các quan hệ pháp luật dân sự có yếu tố nước ngoài.
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình Quản trị kinh doanh khách sạn
Năm XB:
2004 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
647.9 NG-M
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Văn Mạnh; Th.S Hoàng Thị Lan Hương |
Giới thiệu những vấn đề cơ bản về lĩnh vực quản trị kinh doanh khách sạn: quản trị cơ sở vật chất kỹ thuật, đầu tư xây dựng và phát triển khách...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Thái Thanh Sơn |
Đại số học có vai trò rất quan trọng trong mọi ngành khoa học.Nó không chỉ cung cấp những công cụ tính toán rất cần thiết mà còn góp phần xây dựng...
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình cơ sở dữ liệu : Sách dùng cho các trường đào tạo hệ trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
005.74 TO-N
|
Tác giả:
Tô Văn Nam. |
Giới thiệu cấu trúc và khái niệm cơ bản về cơ sở dữ liệu. Cung cấp một số hướng dẫn đầy đủ cho bạn đọc về hệ quản trị cơ sở dữ liệu SQL Server 2000
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Bộ giáo dục và đào tạo - Viện Đại học Mở Hà Nội; Luật sư Nguyễn Văn Thảo. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Các giải pháp nhằm nâng cao vai trò và hiệu lực quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường ở các khu công nghiệp, khu chế xuất
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
354.3 TR-S
|
Tác giả:
Trương Thị Minh Sâm |
Đánh giá thực trạng môi trường ở các khu công nghiệp, khu chế xuất của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam và vấn đề quản lý nhà nước về mặt môi...
|
Bản giấy
|
|
Kỹ thuật xử lý và bảo quản sau thu hoạch mô nhỏ : Tài liệu kỹ thuật cho rau quả và hoa cây cảnh /
Năm XB:
2004 | NXB: Trung tâm nghiên cứu và thông tin công nghệ sau thu hoạch,
Từ khóa:
Số gọi:
631.5 LI-K
|
Tác giả:
Lisa Kitinoja |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình kỹ thuật sấy nông sản thực phẩm
Năm XB:
2004 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
664.0071 NG-M
|
Tác giả:
Nguyễn Văn May |
Lý thuyết sấy nói chung và kỹ thuật sấy nông sản thực phẩm. Cấu tạo cụ thể các loại tủ sấy, buồng sấy, hầm sấy, tháp sấy...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu. đánh giá&giải pháp nâng cao chất lương hướng dẫn viên tiếng Nhật : Nghiên cứu khoa học /
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910.072 TR-D
|
Tác giả:
Trần Ngọc Diệp; GVHD:Th.S Trương Nam Thắng, Nguyễn Thị Thu Mai |
Nghiên cứu, đánh giá & giải pháp nâng cao chất lượng hướng dẫn viên tiếng Nhật
|
Bản giấy
|
|
Luyện dịch tiếng Anh : Trình độ nâng cao /
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 CH-D
|
Tác giả:
Dennis Chamberlin, Gillian White, Nguyễn Văn Khi (chú giải) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tài liệu tham khảo môn luật hiến pháp : Lưu hành nội bộ
Năm XB:
2004 | NXB: Tư Pháp
Từ khóa:
Số gọi:
342.59702 TAI
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện hạch toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tại công ty bao bì 27-7 Hà Nội
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 PH-L
|
Tác giả:
Phạm Tố Loan, Th.S Phạm Bích Chi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|