| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Step by step guide to correct English : Ôn tập theo chủ đề - Bài tập thực hành. Thiết lập các kỹ năng tiếng Anh cần cho bạn để hướng tới sự thành công. /
Năm XB:
1997 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 PU-M
|
Tác giả:
Mary Ann Spencer Pulaski, Ph.D |
Cung cấp phần giải thích chi tiết về ngữ pháp, phép chấm câu và viết hoa. Cung cấp hơn 140 bài tập có kèm theo lời giải.
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Mario A. Gutierrez A |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Steve Jobs Những bí quyết đổi mới và sáng tạo
Năm XB:
2017 | NXB: Thế giới; Công ty Sách Alpha
Từ khóa:
Số gọi:
658.4063 CA-G
|
Tác giả:
Carmine Gallo; Cẩm Chi dịch |
7 nguyên tắc: làm những việc bạn yêu thích; Để lại dấu ấn cho nhân loại; Kích hoạt cho bộ não; Bán ước mơ chứ đừng bán sản phẩm; Nói không với 1000...
|
Bản giấy
|
|
Steve Jobs Những bí quyết đổi mới và sáng tạo
Năm XB:
2012 | NXB: Bách khoa
Từ khóa:
Số gọi:
360/936 GAL
|
Tác giả:
Carmine Gallo; Cẩm Chi dịch |
7 nguyên tắc: làm những việc bạn yêu thích; Để lại dấu ấn cho nhân loại; Kích hoạt cho bộ não; Bán ước mơ chứ đừng bán sản phẩm; Nói không với 1000...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Anna Shymkiw; David Larbalester; |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Studying Vietnamese through English
Năm XB:
1997 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
495.922 MA-C
|
Tác giả:
Mai Ngọc Chừ |
Hướng dẫn phương pháp học tiếng Việt cho người nước ngoài bằng tiếng Anh theo các hội thoại chủ đề và ngữ pháp
|
Bản giấy
|
|
Sự chuyển biến về tạo hình trong truyện tranh Việt Nam giai đoạn 1990-2019 : Luận án tiến sĩ nghệ thuật. Ngành Lý luận và lịch sử mỹ thuật. Mã số 9210101 /
Năm XB:
2022 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
720 LE-N
|
Tác giả:
Lê Trọng Nga; NHDKH PGS.TS Triệu Thế Hùng; TS Nguyễn Minh Khang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sự chuyển biến về tạo hình trong truyện tranh Việt Nam giai đoạn 1990-2019 :
Năm XB:
2022 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Số gọi:
720 LE-N
|
Tác giả:
TS. Lê Trọng Nga |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sử dụng chỉ thị phân tử Rapd trong nghiên cứu tính đa hình di truyền của một số dòng, giống đậu tương phục vụ công tác chọn tạo giống
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 HO-H
|
Tác giả:
Hồ Thanh Huyền. GVHD: Đặng Trọng Lương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sử dụng lao động tại Tổng công ty xây dựng Lũng Lô - Bộ Quốc Phòng
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hiên; GVHD: PGS.TS Mai Quốc Chánh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thanh Hương; GVHDKH: GS.TS. Thái Thanh Sơn |
- Phân tích rõ và nhận thức được nguy cơ mất an toàn giao dịch trong việc nhận dạng đối tác chống mạo danh – đặc biệt đối với các giao dịch điện tử...
|
Bản điện tử
|
||
Sử dụng OTP trong việc xác nhận đối tác giao dịch nội bộ
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Tươi; GVHD: GS.TS. Thái Thanh Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|