| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Sử dụng chỉ thị phân tử Rapd trong nghiên cứu tính đa hình di truyền của một số dòng, giống đậu tương phục vụ công tác chọn tạo giống
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 HO-H
|
Tác giả:
Hồ Thanh Huyền. GVHD: Đặng Trọng Lương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sử dụng chỉ thị phân tử Rapd trong phân tích đa dạng di truyền một số giống chè (Camellia Sinensis) ở Việt Nam
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 LU-T
|
Tác giả:
Lưu Thu Thủy. GVHD: Lã Tuấn Nghĩa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sử dụng chỉ thị phân tử SSR ( Simple sequence repeats ) trong chọn giống lúa hai dòng
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Loan, GVHD: TS Phạm Ngọc Lương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thu Thảo; GVHD TS. Vũ An Dân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Sử dụng kĩ thuật ức chế ngưng kết hồng cầu để phát hiện kháng thể kháng một số chủng virut cúm A ở người Việt Nam
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-G
|
Tác giả:
Nguyễn Vũ Hoàng Giang, GVHD: Nguyễn Vân Trang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sử dụng kỹ thuật giải trình tự gen 16s Arn ribosom để định loại 2 chủng vi khuẩn có hoạt tính phân hủy thuốc bảo vệ thực vật Regent và Sherpa
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-G
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Giang, GVHD: TS. Phạm Việt Cường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sử dụng mạng nơron tích chập trong nhận dạng biểu cảm khuôn mặt và ứng dụng hỗ trợ giám sát dạy học tại Trường THPT Trần Nhân Tông
Năm XB:
2023 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 DO-H
|
Tác giả:
Đỗ Thị Thu Hà; NHDKH TS. Dương Thăng Long |
MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU:
Tìm hiểu bài toán nhận dạng biểu cảm khuôn mặt, thiết kế và cài đặt thử nghiệm phần mềm mô phỏng hỗ trợ giám sát biểu cảm...
|
Bản giấy
|
|
Sử dụng OTP trong việc xác nhận đối tác giao dịch nội bộ
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Tươi; GVHD: GS.TS. Thái Thanh Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sử dụng phương pháp tối ưu để thu hút khách hàng : Quản trị dự án /
Năm XB:
2002 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
658.4 P-B
|
Tác giả:
Phil, Baguley |
Sử dụng phương pháp tối ưu để thu hút khách hàng
|
Bản giấy
|
|
Sử dụng tiếng Anh trong E-mail cá nhân và công việc
Năm XB:
2004 | NXB: Nxb Tổng hợp Hồ Chí Minh
Số gọi:
428.076 LE-L
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sự hài lòng của khách hàng đối với chất lượng dịch vụ khám chữa bệnh tại bệnh viện đa khoa tỉnh Phú Thọ
Năm XB:
2023 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 DA-A
|
Tác giả:
Đào Công Anh; GVHD: PGS.TS. Phạm Văn Tuấn |
Nghiên cứu “Sự hài lòng của khách hàng đối với chất lượng dịch vụ
khám chữa bệnh tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Phú Thọ” là nhằm nâng cao sự hài lòng...
|
Bản điện tử
|
|
Sự kì diệu của tư duy lớn : Nắm được bí quyết thành công đạt được mọi điều mong muốn /
Năm XB:
2007 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Số gọi:
158.1 SCH
|
Tác giả:
David Joseph Schwartz; Lý Thanh Trúc dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|