| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Đồ án tốt nghiệp Đại học Hệ thống đăng ký môn học theo học chế tín chỉ
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Ngọc Diệp, THS.Thạc Bình Cường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đồ án tốt nghiệp Đại học Hệ thống quản lý đào tạo theo tín chỉ và hỗ trợ tương tác bằng công nghệ di động
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 TR-P
|
Tác giả:
Trần Việt Phú, Nguyễn Tuấn Anh, THS.Dương Thăng Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đồ án tốt nghiệp Đại học Xây dựng website đặt vé trực tuyến cho trung tâm chiếu phim Quốc gia
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Khánh Tùng, THS.Nguyễn Thị Thu Thủy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đọc, lập, phân tích báo cáo tài chính doanh nghiệp : Theo quyết định số 167/2000/QĐ-BTC ngày 25/10/2000 của Bộ trưởng Bộ tài chính /
Năm XB:
2001 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
657.3 NG-C
|
Tác giả:
PGS.TS. Ngô Thế Chi; TS. Vũ Công Ty. |
Cuốn sách gồm 2 phần: báo cáo tài chính và phương pháp lập báo cáo tài chính, phân tích báo cáo tài chính doanh nghiệp.
|
Bản giấy
|
|
Đối chiếu các từ ngữ chỉ màu sắc trong Tiếng Anh và Tiếng Việt : Luận án Tiến sỹ ngôn ngữ học /
Năm XB:
2018
Từ khóa:
Số gọi:
407.1 LE-T
|
Tác giả:
Lê Phương Thảo; NHDKH PGS.TS Hà Quang Năng; PGS.TS Hoàng Tuyết Minh |
Luận án là công trình nghiên cứu có hệ thống và chuyên sâu về từ ngữ chỉ
màu sắc trong tiếng Anh và tiếng Việt dưới góc nhìn của ngữ nghĩa học....
|
Bản điện tử
|
|
Đối chiếu ngôn ngữ Hán - Việt lý luận và thực tiễn : 越汉语言对比-理论与实践 /
Năm XB:
2020 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
495.13 NG-H
|
Tác giả:
Ngô Thị Huệ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
ĐỐI CHIẾU NGÔN NGỮ HÁN-VIỆT LÝ LUẬN VÀ THỰC TẾ : : 越汉语言对比-理论与实践 /
Năm XB:
2020 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
495.13 NGO
|
Tác giả:
Ngô Thị Huệ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Thị Minh Thảo; NHDKH GS.TS Lê Quang Thiêm; PGS.TS Hồ Ngọc Trung |
Luận án này sẽ giúp cho những người làm công tác nghiên cứu
ngôn ngữ hiểu sâu hơn về đặc điểm ngôn ngữ thể hiện ở tên chính danh nữ giới người...
|
Bản điện tử
|
||
Đối chiếu từ đồng nghĩa trong Tiếng Anh và Tiếng Việt trên bình diện ngữ nghĩa và ngữ dụng
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-D
|
Tác giả:
Trần Thị Lệ Dung; NHDKH GS.TS Nguyễn Đức Tồn |
Luận án là công trình đầu tiên nghiên cứu đối chiếu các từ đồng nghĩa trong tiếng Anh và tiếng Việt, do vậy đây cũng là công trình đầu tiên trong...
|
Bản điện tử
|
|
Đổi mới cơ chế quản lý tài chính khung học phí mới & những quy định mới nhất về tự chủ, tự chịu trách nhiệm về biên chế, kinh phí đối với các cơ sở giáo dục, đào tạo 2010 - 2015
Năm XB:
2009 | NXB: Lao Động
Từ khóa:
Số gọi:
336 DOI
|
Tác giả:
Bộ giáo dục và đào tạo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đổi mới giảng dạy môn học phân tích tài chính doanh nghiệp đáp ứng yêu cầu thực tiễn doanh nghiệp
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657.3 TR-T
|
Tác giả:
ThS. Trần Phương Thảo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đổi mới và tăng trưởng : Sách tham khảo /
Năm XB:
2000 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
338.9 DOI
|
Tác giả:
Hội đồng phân tích kinh tế |
Trình bày mối quan hệ giữa hoạt động đổi mới và tăng trưởng kinh tế, chú trọng đầu tư cho giáo dục, tăng cường nghiên cứu - triển khai, quan hệ...
|
Bản giấy
|