| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu, ứng dụng chỉ thị phân tử trong việc tạo giống bố mẹ mang gen tương hợp rộng phục vụ chọn giống lúa lai
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 BU-M
|
Tác giả:
Bùi Văn Mạnh, GVHD: TS. Lê Hùng Lĩnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu, ứng dụng của tiristor trong điều khiển tự động
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 BU-T
|
Tác giả:
Bùi Văn Trường, Nguyễn Như Nguyên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu, xây dựng ứng dụng cung cấp thông tin về dịch vụ nhà hàng tại thành phố Hà Nội trên hệ điều hành android
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Đoài, ThS. Phạm Quí Dương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ngiên cứu khả năng nhân giống cây sì to (Valeriana jatamansi jones) và cây nữ lang (Valeriana hard wickii wall) bằng phương pháp nuôi cấy in vitro
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DI-T
|
Tác giả:
Đinh Thị Thu Trang, GVHD: ThS. Trần Thị Liên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phan Cự Đệ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Ngôn ngữ và thể thơ trong ca dao người Việt ở Nam Bộ
Năm XB:
2013 | NXB: Thời đại
Số gọi:
398.8095977 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Phương Châm |
Giới thiệu vài nét về địa lí, lịch sử, văn hoá và ca dao Nam Bộ. Nghiên cứu ngôn ngữ trong ca dao Nam Bộ qua đặc điểm phương ngữ, cách sử dụng từ,...
|
Bản giấy
|
|
Ngôn ngữ văn học dân gian trong thơ Hồ Xuân Hương
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
398.209597 TR-T
|
Tác giả:
Trần Xuân Toàn |
Trình bày về một số vấn đề chung về văn học viết với văn học dân gian nói chung và trong thời đại Hồ Xuân Hương nói riêng. Ngôn ngữ văn học dân...
|
Bản giấy
|
|
Người tiêu dùng học : Sự thật về người tiêu dùng và tâm lý mua sắm - sự ngộ nhận về nghiên cứu thị trường /
Năm XB:
2011 | NXB: Trẻ
Số gọi:
658.83 GR-P
|
Tác giả:
Philip Graves; Nguyễn Xuân Hiền dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nguyễn Bỉnh Khiêm: về tác gia và tác phẩm
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
895.92211 TR-T
|
Tác giả:
Trần Thị Băng Thanh, Vũ Thanh tuyển chọn và giới thiệu |
Một số nghiên cứu về cuộc đời, tư tưởng, nhân cách và sự nghiệp văn học, những thành tựu trong thơ văn chữ Hán, chữ Nôm của Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
Bản giấy
|
|
Nguyễn Đình Thi: Về tác gia và tác phẩm
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
895.92211 HA-D
|
Tác giả:
Hà Minh Đức, Trần Khánh Thành tuyển chọn và giới thiệu |
Các bài nghiên cứu phê bình của các nhà nghiên cứu, nhà văn bàn về nội dung tư tưởng, giá trị nghệ thuật trong các sáng tác của Nguyễn Đình Thi từ...
|
Bản giấy
|
|
Nguyên Hồng: những tác phẩm tiêu biểu trước 1945
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
895.92211 BA-H
|
Tác giả:
Bạch Văn Hợp sưu tầm, tuyển chọn và giới thiệu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nguyên Hồng: về tác gia và tác phẩm
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
895.92211 HA-D
|
Tác giả:
Hà Minh Đức giới thiệu; Hữu Nhuận tuyển chọn |
Tập hợp những công trình nghiên cứu, những hồi ức và kỉ niệm về nhà văn Nguyên Hồng. Thông qua những công trình nghiên cứu này giúp cho độc giả có...
|
Bản giấy
|