| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Dorothy Koomson; Nhóm dịch Phương Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Vũ Trọng Phụng |
Chuyện xoay quanh nhân vật Xuân tóc đỏ, cùng là xã hội phong kiến
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Vũ Trọng Phụng |
Chuyện xoay quanh nhân vật Xuân tóc đỏ, cùng là xã hội phong kiến
|
Bản giấy
|
||
Sơ đồ hạch toán bài tập và lập báo cáo tài chính doanh nghiệp : 251 sơ đồ hạch toán kế toán. /
Năm XB:
1997 | NXB: Thống kê
Số gọi:
657.076 PH-L
|
Tác giả:
Phạm Xuân Lực ; Nguyễn Văn Nhiệm |
Sơ đồ hạch toán kế toán, bài tập kế toán doanh nghiệp. nội dung, phương pháp lập và bài tập báo cáo tài chính doanh nghiệp
|
Bản giấy
|
|
Sơ đồ hạch toán bài tập và lập báo cáo tài chính doanh nghiệp : 69 bài tập hạch toán kế toán. /
Năm XB:
1997 | NXB: Thống kê
Số gọi:
657.076 PH-L
|
Tác giả:
Phạm Xuân Lực ; Nguyễn Văn Nhiệm |
Sơ đồ hạch toán kế toán, bài tập kế toán doanh nghiệp. nội dung, phương pháp lập và bài tập báo cáo tài chính doanh nghiệp
|
Bản giấy
|
|
Sơ đồ hạch toán bài tập và lập báo cáo tài chính doanh nghiệp Tập 3, Nội dung, phương pháp và bài tập báo cáo tài chính doanh nghiệp
Năm XB:
1997 | NXB: Thống kê
Số gọi:
657.076 PH-L
|
Tác giả:
TS. Phạm Xuân Lực ; Nguyễn Văn Nhiệm. |
Những năm vừa qua, hệ thống kế toán Việt Nam đã không ngừng được hoàn thiện và phát triển, góp phần tích cực, có hiệu quả vào công cuộc đổi mới nền...
|
Bản giấy
|
|
Sổ tay các cách diễn đạt đặc ngữ trong đàm thoại tiếng Anh
Năm XB:
2005 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
428.24 LE-L
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm, Phạm Văn Thuận (Biên dịch) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sổ tay công tác thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai
Năm XB:
2010 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
346.59704 LE-K
|
Tác giả:
Chủ biên: Lê Thanh Khuyến - Phó Tổng cục trưởng - Tổng cục Quản lý đất đai |
Tổng hợp, hệ thống các quy định pháp luật về thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai. Giới thiệu chi tiết cách thức thực hiện các thủ tục hành...
|
Bản giấy
|
|
Sổ tay đàm thoại Anh Mỹ hiện đại : Tài liệu dành cho học viên trình độ A, B, C,nhân viên văn phòng, hướng dẫn viên du lịch - Thông dịch viên /
Năm XB:
2001 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Trùng Khánh |
Các đọc các ký hiệu phát âm, cách đọc nối từ, cách sử dụng ngữ điệu, ngôn ngữ giao tiếp, những đối thoại mẫu, những mẫu câu thông dụng
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Dược |
Sổ tay địa danh nước ngoài
|
Bản giấy
|
||
Sổ tay địa danh Việt Nam
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
915.97 DI-V
|
Tác giả:
Đinh Xuân Vịnh |
Gồm khoảng 4 vạn mục từ chia làm các phần chính như những mục từ thuộc về địa lí Việt Nam, lịch sử, tài nguyên, sản vật thực vật, động vật và...
|
Bản giấy
|
|
Sổ tay hướng dẫn thiết kế, thi công các giải pháp phòng chống xói lở bảo vệ bờ biển
Năm XB:
2021 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
627.58 LE-T
|
Tác giả:
PGS.TS. Lê Hải Trung (Chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|