| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nâng cao các dạng bài tập trắc nghiệm tiếng Anh
Năm XB:
2006 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
420.34 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thanh Trí, Nguyễn Phương Vi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS. TS. Nguyễn Thị Mùi |
Các kiến thức về quản trị ngân hàng thương mại (NHTM), nguồn vốn và quản lý nguồn vốn của NHTM, những vấn đề chung trong cho vay, dịch vụ thanh...
|
Bản giấy
|
||
Những giải pháp nhằm phát triển du lịch cộng đồng tại Lào Cai theo hướng bền vững
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 BU-T
|
Tác giả:
Bùi Quang Thắng; GVHD: Trần Nữ Ngọc Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thời cơ và thách thức khi Việt Nam gia nhập tổ chức thương mại thế giới WTO
Năm XB:
2006 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
382.09597 THO
|
|
sách giới thiệu những vấn đề khái quát về tổ chức thương mại thế giới .toàn bộ quá trình đàm phán .lợi ích - nghĩa vụ, khó khăn-vướng mắc và những...
|
Bản giấy
|
|
Phân loại và bảo quản nhóm nấm men Lipomyces tetrasporus
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 TR-T
|
Tác giả:
Trần Anh Thư, GVHD: TS Vũ Nguyên Thành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Xuân Quang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Bài tập và bài giải thanh toán quốc tế : sử dụng kèm theo quyển Thanh toán quốc tế của TS. Nguyễn Minh Kiều /
Năm XB:
2006 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
332.4 NG-K
|
Tác giả:
Cb. : Nguyễn Minh Kiều ; Bs. : Võ Thị Tuyết Anh, Hoàng Thị Minh Ngọc, Phan Chung Thuỷ |
Gồm các bài tập và bài giải về thanh toán quốc tế giúp bạn đọc tự luyện tập và thực hành trong quá trình học tập và giải quyết các tình huống thực...
|
Bản giấy
|
|
Hướng dẫn chi tiết thi hành luật thương mại 2005
Năm XB:
2006 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
346.07 LUA
|
|
Gồm những văn bản pháp qui hướng dẫn thi hành luật thương mại: hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu, gia công và đại lý mua, bán hàng hoá với nước ngoài
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Gunter Bolch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Nguyên lý và phương pháp sửa chữa điện thoại di động. Tập 2 /
Năm XB:
2006 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
621.384 PH-B
|
Tác giả:
KS. Phạm Đình Bảo. |
Khối CPU trên điện thoại di động; Giao tiếp các thiết bị điện thoại di động..
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Thẩm Tùng Văn ; Phạm Tú Châu dịch và giới thiệu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình từ vựng tiếng Anh thương mại : Bussiness english vocabulary /
Năm XB:
2006 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Quế Nhung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|