| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Sử dụng tiếng Anh trong các hoạt động giao tiếp thường ngày
Năm XB:
2003 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 LE-L
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm, Ngô Thời Nhiệm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng giáo trình hỗ trợ dạy và học môn "Lập trình hướng đối tượng"
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 TR-L
|
Tác giả:
Trương Ngọc Linh, Th.S Lương Cao Đông |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hướng dẫn đọc và dịch báo chí Anh - Việt : New /
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
428 MI-T
|
Tác giả:
Minh Thu, Nguyễn Hòa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Chỉnh sửa & sao chép các đối tượng AutoCad 2004
Năm XB:
2003 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
006.6 LE-A
|
Tác giả:
Lê Bá An |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tìm lấy cơ hội trên thương trường : Lãnh đạo & nhân tài /
Năm XB:
2003 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
658.3 LY-T
|
Tác giả:
Lý Thần Tùng, Cố Từ Dương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiêu chuẩn quốc tế ISO 14000 : Chứng chỉ hệ thống quản lí môi trường /
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Số gọi:
50 KI-N
|
Tác giả:
Kim Thúy Ngọc, Trần Nguyệt Ánh, Nguyễn Tùng Lâm |
Cuốn sách này nhằm giúp các doanh nghiệp Việt Nam hiểu rõ hơn về Bộ tiêu chuẩn ISO 14000 và cách thức triển khai xây dựng hệ thống quản lí môi...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình kế toán công trong đơn vị hành chính sự nghiệp
Năm XB:
2003 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Số gọi:
658.15071 NG-D
|
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Thị Đông |
Tổng quan về hệ thống kế toán công trong đơn vị hành chính sự nghiệp. Kế toán tiền và vật tư, sản phẩm, hàng hoá, các khoản tiền gửi ngân hàng và...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm, Phạm Văn Thuận, Nguyễn Hữu Tài |
Cung cấp các mẫu câu hữu dụng và các bài đàm thoại thực hành phục vụ cho các nhu cầu giao tiếp và văn hóa ứng xử cho người phụ trách lễ tân và các...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nakatokoshi, Sơn Anh, Mỹ Nga |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Cơ sở kĩ thuật điện tử số : Giáo trình tinh giản /
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
621.381 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Đức Thọ dịch, Đỗ Xuân Thụ giới thiệu và hiệu đính |
Một số kiến thức cơ bản về cấu kiện bán dẫn, mạch điện cổng, đại số lôgic, mạch lôgic tổ hợp, mạch flop, mạch dãy, phát xung và tạo dáng xung, biến...
|
Bản giấy
|
|
Giới thiệu đề thi tuyển sinh năm học 2002-2003, 2003-2004 môn tiếng Anh : Vào Đại học và Cao Đẳng trong toàn quốc /
Năm XB:
2003 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
428.076 DA-T
|
Tác giả:
Đặng Đức Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|