| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Quảng cáo và ngôn ngữ quảng cáo : Advertising and language of advertising /
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
659.01 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Kiên Trường |
Tập hợp các bài viết liên quan đến cơ sở lý luận và thực tiễn đối với lĩnh vực quảng cáo và ngôn ngữ quảng cáo ở Việt Nam; Các đặc điểm ngôn ngữ,...
|
Bản giấy
|
|
Định mức lao động : (Tập bài giảng) /
Năm XB:
2004 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
305.800959725 PH-K
|
Tác giả:
Phạm Thanh Khoái |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình chủ nghĩa xã hội khoa học
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
335.423 GIA
|
|
Vị trí, đối tượng, phương pháp của chủ nghĩa xã hội khoa học; Lược khảo lịch sử tư tưởng xã hội chủ nghĩa không tưởng; Sự...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Viết Lâm. |
Giới thiệu khái quát về nghiên cứu marketing, quá trình nghiên cứu marketing, phương pháp xác định vấn đề và mục tiêu nghiên cứu, cùng cách thức...
|
Bản giấy
|
||
Hướng dẫn thực hành lập chứng từ, ghi sổ kế toán, bài tập và lập báo cáo tài chính doanh nghiệp vừa và nhỏ : Biên soạn theo các chuẩn mực kế toán đã ban hành và các luật thuế, chính sách tài chính, chế độ kế toán doanh nghiệp vừa và nhỏ đã sửa đổi, bổ sung đến tháng 1/2004 /
Năm XB:
2004 | NXB: Tài chính
Số gọi:
657.2 PH-D
|
Tác giả:
TS. Phạm Huy Đoán ; Nguyễn Thanh Tùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Một số vấn đề khảo cổ ở miền nam Việt Nam : Some archaeological achievements in southern Viet Nam / Trung tâm nghiên cứu khảo cổ học : Some archaeological achievements in southern Viet Nam /
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
959.77 MOT
|
Tác giả:
Trung tâm nghiên cứu khảo cổ học |
Tập kỷ yếu công bố nhiều công trình nghiên cứu, các tư liệu, các báo cáo điều tra thám sát và khai quật khảo cổ học, các báo cáo khoa học đúc kết...
|
Bản giấy
|
|
Một số biện pháp tạo động lực cho người lao động nhằm nâng cao hiệu quả sản xuất ở công ty cơ giới và xây dựng Thăng Long
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 CH-P
|
Tác giả:
Chu Lan Phương, GS.TS Trần Minh Tuấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS Vũ Chấn Hưng |
Cuốn sách gồm 2 phần là phần 1 gồm 5 chương là trình bày về kiến trúc và nguyên lý hoạt động cơ bản của máy tính, phần 2 gồm 5 chương trình bày về...
|
Bản giấy
|
||
Tạo dựng và quản trị thương hiệu : Danh tiếng - Lợi nhuận /
Năm XB:
2004 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
658.827 LE-C
|
Tác giả:
Lê Anh Cường biên soạn |
Nội dung của cuốn sách bao gồm: Thương hiệu đặc tính giá trị của thương hiệu, các chiến luwocj dể phát triển thương hiệu, thương hiệu xâm nhập thị...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Gs.Ts Vương Đình Huệ. |
Bản chất và mục đích của kiểm toán, khái niệm cơ bản, trình tự, phương pháp kiểm toán, kiểm toán viên và tổ chức hoạt động kiểm toán
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Sam Horn; Nguyễn Đức Lân dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Second Edition 600 essential words for the TOEIC = : Kỳ thi trắc nghiệm tiếng Anh trong giao tiếp Quốc tế /
Năm XB:
2004 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
428.0076 LOU
|
Tác giả:
Dr. Lin Lougheed |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|