| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Con người không thể đoán trước lịch sử tự nhiên của con người : Sách tham khảo /
Năm XB:
1997 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
895 BO-A
|
Tác giả:
Andre Bourguignon |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sự thần kỳ Đông Á : Tăng trưởng kinh tế và chính sách công cộng
Năm XB:
1997 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
338.95 SUT
|
Tác giả:
Trung tâm kinh tế châu Á- Thái Bình Dương. |
Tạo dựng sự thần kỳ, Tăng trưởng, công bằng và biến đổi về kinh tế, chính sách công cộng và tăng trưởng
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Joan L. Mitchell, William B.Pennebaker, Chad E. Fogg... |
Gồm: Introduction, Overview of MPEG, MPEG coding principles...
|
Bản giấy
|
||
Cấu trúc Câu Tiếng Anh : A Communicative Course Using Story Squares /
Năm XB:
1997 | NXB: Trẻ
Số gọi:
428 SH-T
|
Tác giả:
Sheehan Thomas, Nguyễn Thành yến ( dịch và chú giải) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Advanced Listening Comprehension : Developing Aural and Note - taking Skills /
Năm XB:
1997 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 PA-D
|
Tác giả:
Patricia Dunkel; Frank Pialorsi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Trau dồi kĩ năng giao tiếp tiếng Anh trong kinh doanh
Năm XB:
1997 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
428 AN-D
|
Tác giả:
Anh Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Công nghiệp hoá hướng ngoại "sự thần kỳ " của các NIE châu Á
Năm XB:
1997 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
338.85 HO-N
|
Tác giả:
Hoàng Thị Thanh Nhàn. |
Trình bày cơ sở lý luận và thực tiễn của vấn đề công nghiệp hóa hướng ngoại; quá trình hình thành và thực hiện chiến lược công nghiệp hóa hướng...
|
Bản giấy
|
|
A course in language teaching : Practice and theory /
Năm XB:
1996 | NXB: Cambridge University Press
Số gọi:
428 UR-P
|
Tác giả:
Penny Ur |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
M.Miller Gary |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Richard Huseman, Dixie Stockmayer, James Lahiff, John Penrose |
Offers basic communication theory along with many practical examples and exercises so that students can acquire the tools for effective...
|
Bản giấy
|
||
Handshake : a course in communication /
Năm XB:
1996 | NXB: Oxford university Press
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 PE-V
|
Tác giả:
Peter Viney, Karen Viney |
a course in communication
|
Bản giấy
|
|
Công nghệ sau thu hoạch và chế biến rau quả
Năm XB:
1996 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
641.4 QU-Đ
|
Tác giả:
Quách Đĩnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|