| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tiềm năng và giải pháp nhằm phát triển du lịch văn hóa tỉnh Hà Tây
Năm XB:
2001 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 LU-M
|
Tác giả:
Lương Thị Minh, PGS.PTS Nguyễn Đỗ Bảo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS. TS. Nguyễn Đăng Hạc ; Nguyễn Quốc Trân |
Giới thiệu hệ thống phương pháp hạch toán kế toán tổ chức công tác hạch toán kế toán....
|
Bản giấy
|
||
Cơ sở lý thuyết hóa học : Phần bài tập /
Năm XB:
2001 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
540.071 LE-Q
|
Tác giả:
PGS. PTS. NGƯT. Lê Mậu Quyền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Văn bản pháp luật về địa vị pháp lý các doanh nghiệp và các tổ chức kinh tế tại Việt Nam. Quyển A
Năm XB:
2001 | NXB: Giao thông vận tải
Từ khóa:
Số gọi:
343.597 VAN
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kỹ thuật mạng máy tính : Network: Phân tích, thiết kế, lắp ráp, cài đặt /
Năm XB:
2001 | NXB: Thống kê
Số gọi:
004.6 HO-T
|
Tác giả:
Hồ Hoàng Triết |
Kiến thức cơ bản về mạng máy tính. Kỹ thuật nối mạng, cài đặt, sử dụng mạng máy tính. Phân tích thiết kế, chuẩn đoán hư hỏng, sửa chữa, bảo trì tối...
|
Bản giấy
|
|
Snapshots: An introduction to tourism
Năm XB:
2001 | NXB: Pearson Education Canada INC.
Từ khóa:
Số gọi:
338.4 NO-N
|
Tác giả:
Norma Polovitz Nickerson, Paula Kerr |
The best-selling introductory text continues to provide readers with comprehensive overview of all aspects of the Canadian tourism industry. In...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Lý luận chung về nhà nước và pháp luật
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
320.101 NC-V
|
Tác giả:
Nguyễn Cửu Việt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Từ điển pháp luật Anh - Việt : Legal dictionary English - Vietnamese
Năm XB:
2001 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
340.03 TUD
|
|
Đáp ứng nhu cầu cấp bách để vận dụng tiếng Anh trong sinh hoạt luật pháp và kinh tế, giúp cho việc giao lưu quốc tế được dễ dàng
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Thanh Đức |
kiến trúc, điêu khắc của nền văn hóa Ai Cập
|
Bản giấy
|
||
Động vật chí Việt Nam :. 5, Giáp xác nước ngọt: Tôm - Palaemonidae; Cua - Parathelphusidae, Potamidae; Giáp xác râu ngành - Cladocera; Giáp xác chân mái chèo - Copepoda, Calanoida /
Năm XB:
2001 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
591.9597 DA-T
|
Tác giả:
GS. TS Đặng Ngọc Thanh, TS. Hồ Thanh Hải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đặng Minh Hoàng |
Cuốn sách gồm 4 phần: phần I: một thoáng với capture: phần 2: tìm hiểu các lệnh menu: phần 3: thực hành...
|
Bản giấy
|
||
Internet - Những địa chỉ bạn cần biết Phần 2
Năm XB:
2001 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
005.3 INT
|
Tác giả:
Nhóm tác giả Elicom. |
Khái niệm về Internet, hướng dẫn cài đặt hệ thống truy cập Internet về công nghệ, khoa học, kỹ thuật và kinh tế trên toàn cầu
|
Bản giấy
|