Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt
Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt
Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt

Kết quả tìm kiếm (Có 1157 kết quả)

Ảnh bìa Thông tin sách Tác giả & NXB Tóm tắt Trạng thái & Thao tác
Tác giả:
Nguyễn Thị Lệ Quyên; GVHD: TS. Đỗ Thị Dung
- Mục đích nghiên cứu và phương pháp nghiên cứu: + Nghiên cứu có hệ thống một số vấn đề lý luận về HĐLĐ vô hiệu; phân tích, đánh giá các quy định...
Bản điện tử
Tác giả:
Lin Lougheed
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
How to teach grammar
Năm XB: 1999 | NXB: Longman
Số gọi: 428 TH-S
Tác giả:
Scott Thornbury
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
How to write a great Résumé
Năm XB: 1998 | NXB: Coles Publishing,
Số gọi: 428 BI-C
Tác giả:
Carol Anne Bishop
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Human anatomy
Năm XB: 2008 | NXB: McGraw Hill
Số gọi: 611 SA-K
Tác giả:
Saladin, Kenneth S.
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
PGS.TS. Vũ Duy Mền
Nghiên cứu một cách hệ thống và chuyên sâu về hương ước cổ - phần lệ làng thành văn của làng xã đồng bằng Bắc Bộ. Nội dung chủ yếu của hương ước....
Bản giấy
hyperboble in literary works by william shakespeare and nam cao
Năm XB: 2021 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 DA-N
Tác giả:
Đặng Thị Nga; GVHD: Nguyễn Thị Vân Đông
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Idioms containing words denoting of Human body parts in English and Vietnamese /
Năm XB: 2024 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 NG-T
Tác giả:
Nguyễn Thị Trang; Supervisor: Dr. Luong Ba Phuong
Our research is “Idioms containing words denoting of human body parts in English and Vietnamese”. The research delves into a comprehensive...
Bản giấy
Tác giả:
James Milton, Huw Bell, Peter Neville
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
James Milton, Huw Bell, Peter Neville
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
IELTS Preparation and practice : Practice tests /
Năm XB: 2004 | NXB: Giao thông vận tải
Số gọi: 428.076 SA-W
Tác giả:
Wendy Sahanaya, Terri Hughes
Gồm phần bài thi thực hành cho kỹ năng nghe, đọc và viết dạng học thuật và phần đọc viết dạng luyện chung.
Bản giấy
IELTS Speaking : Preparation and practice /
Năm XB: 2003 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi: 428.0076 CA-C
Tác giả:
Carolyn Catt, Nguyễn Thành Yến (dịch và chú giải)
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Hợp đồng lao động vô hiệu theo bộ luật lao động năm 2012
Tác giả: Nguyễn Thị Lệ Quyên; GVHD: TS. Đỗ Thị Dung
Năm XB: 2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Tóm tắt: - Mục đích nghiên cứu và phương pháp nghiên cứu: + Nghiên cứu có hệ thống một số vấn đề lý luận...
Điện tử Chi tiết
How to teach grammar
Tác giả: Scott Thornbury
Năm XB: 1999 | NXB: Longman
How to write a great Résumé
Tác giả: Carol Anne Bishop
Năm XB: 1998 | NXB: Coles Publishing,
Human anatomy
Tác giả: Saladin, Kenneth S.
Năm XB: 2008 | NXB: McGraw Hill
Hương ước cổ làng xã đồng bằng bắc bộ
Tác giả: PGS.TS. Vũ Duy Mền
Năm XB: 2010 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Tóm tắt: Nghiên cứu một cách hệ thống và chuyên sâu về hương ước cổ - phần lệ làng thành văn của làng xã...
hyperboble in literary works by william shakespeare and nam cao
Tác giả: Đặng Thị Nga; GVHD: Nguyễn Thị Vân Đông
Năm XB: 2021 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Idioms containing words denoting of Human body parts in English and Vietnamese /
Tác giả: Nguyễn Thị Trang; Supervisor: Dr. Luong Ba Phuong
Năm XB: 2024 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Tóm tắt: Our research is “Idioms containing words denoting of human body parts in English and...
IELTS practice test2 : 4 bộ đề luyện thi IELTS /
Tác giả: James Milton, Huw Bell, Peter Neville
Năm XB: 2003 | NXB: TP Hồ Chí Minh
IELTS Preparation and practice : Practice tests /
Tác giả: Wendy Sahanaya, Terri Hughes
Năm XB: 2004 | NXB: Giao thông vận tải
Tóm tắt: Gồm phần bài thi thực hành cho kỹ năng nghe, đọc và viết dạng học thuật và phần đọc viết dạng...
IELTS Speaking : Preparation and practice /
Tác giả: Carolyn Catt, Nguyễn Thành Yến (dịch và chú giải)
Năm XB: 2003 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ...
×