| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giáo trình tâm lý và nghệ thuật giao tiếp, ứng xử trong kinh doanh du lịch
Năm XB:
2009 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Số gọi:
338.4071 NG-D
|
Tác giả:
GS. TS. Nguyễn Văn Đính , PGS. TS. Nguyễn Văn Mạnh |
Trình bày một số vấn đề cơ bản về tâm lý học xã hội nói chung và tâm lý khách du lịch theo các tiêu thức khác nhau như quốc gia, nghề nghiệp... Lý...
|
Bản điện tử
|
|
Giáo trình thí nghiệm hoá sinh
Năm XB:
2016 | NXB: Thông tin và Truyền thông
Số gọi:
660.630711 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Đạo ch.b. |
Gồm những nội dung cơ bản: Các quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm hoá sinh, các phương pháp định lượng, định tính protein, gluxit, lipit;...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình thực vật học : Đại cương về giải phẫu, hình thái và phân loại học thực vật /
Năm XB:
2007 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
580.7 NG-B
|
Tác giả:
GS.TS. Nguyễn Bá |
Giáo trình giới thiệu tóm tắt các nhóm phân loại thực vật, kể cả một số nhóm không thuộc giới thực vật như Vi khuẩn lam, Nấm và Tảo. Giáo trình chủ...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Ths. Nguyễn Thị Thúy Lan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Giáo trình Tiếng Anh chuyên ngành Công nghệ thông tin
Năm XB:
2021 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
428.071 NG-L
|
Tác giả:
Ths. Nguyễn Thị Thúy Lan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Tiếng anh chuyên ngành công nghệ thực phẩm
Năm XB:
2010 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
574 NG-H
|
Tác giả:
GS.TS. Nguyễn Thị Hiền; TS. Từ Việt Phú |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Tiếng anh chuyên ngành công nghệ thực phẩm
Năm XB:
2019 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
664.0014 NG-H
|
Tác giả:
GS.TS. Nguyễn Thị Hiền; TS. Từ Việt Phú |
Gồm 12 bài học tiếng Anh nhằm cung cấp các từ vựng, thuật ngữ, cấu trúc ngữ pháp cơ bản và bài tập ứng dụng chuyên ngành công nghệ thực phẩm
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình tiếng Anh công nghệ thông tin : A course of basic English in Information technology /
Năm XB:
2002 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
428.071 LU-H
|
Tác giả:
Lữ Đức Hào; Ngọc Huyên |
Công nghệ thông tin đang và sẽ là một trong những ngành mũi nhọn trên thế giới nói chung và ở nước ta nói riêng. Nhu cầu học tập, nghiên cứu, giảng...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS. Trần Thị Song Minh (Chủ biên) |
Trình bày tổng quan về ứng dụng tin học trong quản lý và quản trị kinh doanh; ứng dụng phần mềm bảng tính điện tử Microsoft Excel, phần mềm quản...
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình tin học ứng dụng /
Năm XB:
2012 | NXB: Thông tin và Truyền thông
Từ khóa:
Số gọi:
005.13 HA-T
|
Tác giả:
Viện Đại học Mở Hà Nội |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Giáo trình vật liệu công nghệ và cơ khí : Sách dùng cho các trường đào tạo hệ trung học chuyên nghiệp
Năm XB:
2004
Từ khóa:
Số gọi:
671.071 HO-T
|
Tác giả:
Hoàng, Tùng |
Vật liệu dùng trong công nghệ cơ khí; công nghệ chế tạo phôi; công nghệ bề mặt; công nghệ gia công cắt gọt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Vi sinh vật học : Lý thuyết & Bài tập giải sẵn - Phần 2 (Song ngữ Việt Anh) /
Năm XB:
2008 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
579 KI-A
|
Tác giả:
PGS.TS. Kiều Hữu Ảnh |
Trình bày lí thuyết và bài tập cơ sở của vi sinh vật học y học như: tính đề kháng không đặc hiệu của vật chủ, miễn dịch đặc hiệu; sự gây miễn dịch,...
|
Bản giấy
|