| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Huyên |
Giới thiệu các họa tiết đồ đồng văn hóa đông sơn
|
Bản giấy
|
||
Đồ họa trong thương nghiệp, thiết kế bộ tem Múa Rối Nước. Sáng tác tranh đồ họa sơn khắc
Năm XB:
2002 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
740 LE-H
|
Tác giả:
Lê Trần Nguyên Huy, GS. Nguyễn Ngọc Dũng, TS. Nguyễn Văn Vĩnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đo lường thông tin cáp sợi quang - máy đo OTDR
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Doanh, GS.TS. Trần Đức Chân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đồ Sơn - Vùng văn hoá văn nghệ dân gian đặc sắc
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
390.0959735 TR-P
|
Tác giả:
Trần Phương |
Sơ lược đặc điểm tự nhiên, dân cư, đời sống kinh tế, phong tục tập quán của người dân Đồ Sơn (Hải Phòng). Trình bày các giai thoại, sự tích, truyền...
|
Bản giấy
|
|
Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh - Những mốc son vàng
Năm XB:
2011 | NXB: Lao Động
Số gọi:
324.2597 TH-L
|
Tác giả:
Thùy Linh, Việt Trinh |
Nội dung gồm các phần: Những mốc son vàng của Đoàn TNCS Hồ Chí Minh, tìm hiểu thủ lĩnh Đoàn thanh niên CS HCM qua các kỳ, tuyển...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Chu Xuân Nguyên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Đối chiếu đặc điểm ngữ nghĩa của các từ đơn âm tiết chỉ kích thước trong Tiếng Hán và Tiếng Việt. Luận án tiến sĩ ngôn ngữ học. Mã số: 9220241. Ngành: Ngôn ngữ học so sánh đối chiếu
NXB: Viện Hàn Lâm Khoa học Xã hội Việt Nam; Học Viện Khoa học xã hội,
Từ khóa:
Số gọi:
495.9220143 TR-M
|
Tác giả:
Trần Thị Ngọc Mai; NHDKH: GS.TS. Nguyễn Văn Khang; TS. Phạm Văn Lam |
Nghiên cứu đưa ra hệ thống ngữ nghĩa của các từ chỉ kích thước trong tiếng Hán và tiếng Việt, trong đó có nghĩa và vai trò của các từ đơn tiết Hán...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Tuyển chọn: Xuân Nguyễn ; Kim Nhường dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
TS. LS Lê Xuân Thảo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Phan Quang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Đồng dao và trò chơi trẻ em các dân tộc Tày, Nùng, Thái, Mường và Tà Ôi
Năm XB:
2017 | NXB: NXB Mỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
398.809597 LE-L
|
Tác giả:
Lèng Thị Lan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Động vật có xương sống : Dùng cho sinh viên ngành Sinh học, Y học, Sư phạm, Nông nghiệp...các trường đại học, cao đẳng /
Năm XB:
2008 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
597 HA-D
|
Tác giả:
Hà Đình Đức |
Giới thiệu về hình thái, cấu tạo giải phẫu, phân loại, nguồn gốc và tiến hoá của động vật có xương sống như: động vật hậu khẩu nhỏ, ngành có dây...
|
Bản giấy
|