| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Thiết kế logic mạch số : Giáo trình dành cho sinh viên các trường đại học /
Năm XB:
2005 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
621.39 NG-V
|
Tác giả:
Nguyễn Thuý Vân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Charlotte; Peter Fiell |
Giới thiệu khái quát về kĩ thuật thiết kế đồ hoạ ngày nay và vai trò của công nghệ máy tính trong công việc thiết kế của các công ty trên thế giới...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Việt Hà, Nguyễn Ngọc Giả |
Những khái niệm cơ bản về dao động, sóng cơ, sóng âm. Vật liệu và kết cấu hút âm. Thiết kế chất lượng âm nhà hát ngoài trời. Thiết kế chất lượng âm...
|
Bản giấy
|
||
Tranh sơn khắc"Tự vệ". Thiết kế bộ tem"Trang phục dân tộc H'Mông"
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
740 DO-M
|
Tác giả:
Đoàn Thị Hồng Minh, GS.TS. Nguyễn Ngọc Dũng, TS. Nguyễn Văn Vĩnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tranh sơn khắc: Tình quê. Bộ tem mua nhạc cụ dân tộc Tây Nguyên
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
740 HO-D
|
Tác giả:
Hoàng Tấn Dũng, GS. Nguyễn Ngọc Dũng, TS. Nguyễn Văn Vĩnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thiết kế nhà máy bia công suất 15 triệu lít/năm
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Duy Hiển. GVHD: Nguyễn Xuân Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
350 bài tập thiết bị điện tử và mạch điện tử
Năm XB:
2005 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
621.3815 LE-K
|
Tác giả:
Lê Trung Khánh |
Cổng điốt bán dẫn, các đặc trưng của transistor vùng chuyển tiếp lưỡng cực, các transistor hiệu ứng trường và điốt
|
Bản giấy
|
|
Tin học thực hành thiết kế hệ thống với họ 8051
Năm XB:
2005 | NXB: Phương Đông
Từ khóa:
Số gọi:
004.01 TO-O
|
Tác giả:
Tống Văn On, Hoàng Đức Hải |
Tóm tắt cấu trúc phần cứng của các chíp họ 8051; Các thiết kế đơn giản sử dụng họ vi điều khiển, với các chương trình viết bằng hợp ngữ. Hướng dẫn...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình phân tích thiết kế hệ thống : Sách dùng cho các trường đào tạo hệ trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
004.2 TO-N
|
Tác giả:
Tô Văn Nam |
Đại cương về hệ thống thông tin quản lí, các công cụ diễn tả và xử lí, các mô hình dữ liệu, phân tích hệ thống dữ liệu, thiết kế cơ sở dữ liệu,...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Justin Clarke |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Thiết kế bộ tem:"Nghệ thuật xiếc Việt Nam". Tác phẩm "Về phép"
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
740 PH-T
|
Tác giả:
Phùng Hương Trà, GS. Nguyễn Ngọc Dũng, TS. Nguyễn Văn Vĩnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hoài An |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|