| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nguyên lý thiết kế cấu tạo các công trình kiến trúc
Năm XB:
2004 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
690 PH-H
|
Tác giả:
Phan Tuấn Hài, Võ Đình Diệp, Cao Xuân Lương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Các quá trình,thiết bị trong công nghệ hoá chất và thực phẩm :. Tập 1 / : : Các quá trình thuỷ lực, bơm quạt, máy nén. /
Năm XB:
2004 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
681.754 NG-B
|
Tác giả:
GS. TSKH. Nguyễn Bin. |
Tài liệu trình bày các quá trình và thiết bị thủy lực, bơm, quạt, máy nén, phương pháp phân riêng hệ không đồng nhất, và các quá trình và thiết bị...
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện kế toán tiêu thụ và xác định kết quả tiêu thụ tại công ty thương mại và sản xuất vật tư thiết bị giao thông vận tải
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 TR-H
|
Tác giả:
Trần Thị Hậu, TS Ngô Trí Tuệ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đặng Thái Hoàng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Tuyển tập các thiết kế và trang trí bằng gỗ Tập 2 : The best collection of wood designs.
Năm XB:
2004 | NXB: Trẻ
Số gọi:
747 TUY
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Trang bị điện- điện tử máy công nghiệp dùng chung
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
621.8 VU-H
|
Tác giả:
Vũ Qunag Hồi, Nguyễn Văn Chất, Nguyễn Thị Liên Anh |
Đề cập đến trang bị điện - điện tử các máy nâng vận chuyển, lò điện, máy hàn, máy bơm, quạt và máy nén khí, các máy thuộc công nghiệp dệt, ở từng...
|
Bản giấy
|
|
Thiết kế tuyến truyền dẫn quang Hà Nội - Hải Dương
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 DO-T
|
Tác giả:
Đỗ Trọng Tiến, Trần Đức Hân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS. Lê Văn Phùng |
Giới thiệu những kỹ năng thực hành trong việc phân tích và thiết kế một hệ thống thông tin quản lý. Trình bày những khái niệm cơ bản về hệ thống và...
|
Bản giấy
|
||
Trả lời các câu hỏi về xây dựng nhà ở gia đình Tập 2, Thiết kế
Năm XB:
2004 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
690 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Bá Đô, Nguyễn Đình Thuần. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thiết kế Flash với các thành phần dựng sẵn
Năm XB:
2004 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
006.696 THI
|
Tác giả:
Chủ biên: Nguyễn Trường Sinh, Lê Minh Hoàng, Hoàng Đức Hải.. |
Thành phần là gì và tại sao chúng ta lại phải quan tâm? Sử dụng thành phần; Sử dụng thành phần với giao diện tùy biến; Thành...
|
Bản giấy
|
|
Tính toán quá trình, thiết bị trong công nghệ hoá chất và thực phẩm. /. Tập 2 /
Năm XB:
2004 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
681.754 NG-B
|
Tác giả:
Nguyễn Bin. |
Các công thức tính toán hấp thụ, chưng luyện, hấp thụ, trích ly, làm lạnh, quá trình và thiết bị sấy...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vũ Đức Thọ |
Giới thiệu về các phương pháp biến đổi tin của các thiết bị đầu cuối khác nhau
|
Bản giấy
|