| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Phương pháp xử lý tình huống và nội dung cơ bản trong hoạt động quản lý hành chính
Năm XB:
2014 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
351.9597 PH-C
|
Tác giả:
Phạm Đức Chính |
Giới thiệu các tình huống và việc xử lí các tình huống cụ thể trong quản lí hành chính nhà nước về các lĩnh vực như: đất đai, đầu tư, xây dựng,...
|
Bản giấy
|
|
Phương pháp, kỹ năng nghiên cứu và đánh giá chứng cứ trong Tố tụng dân sự và 26 án lệ của Hội đồng Thẩm phán : (Dành cho Thẩm phán, Thẩm tra viên, Kiểm sát viên, Luật sư và Các học viên Tư pháp) /
Năm XB:
2019 | NXB: NXB Hồng Đức
Số gọi:
347 NG-D
|
Tác giả:
Luật gia Nguyễn Ngọc Diệp |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Pierre-Auguste Renoir : Một giấc mơ của sự hòa hợp /
Năm XB:
1993 | NXB: Taschen,
Từ khóa:
Số gọi:
759.4 FE-P
|
Tác giả:
Peter H. Feist |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Playing to win : How strategy really works /
Năm XB:
2013 | NXB: Harvard Business Review Press
Từ khóa:
Số gọi:
658.4012 LA-G
|
Tác giả:
A. G. Lafley, Roger L. Martin |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Please write : Kỹ năng viết câu dành cho người bắt đầu học tiếng Anh /
Năm XB:
1999 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 AC-P
|
Tác giả:
Patricia Ackert, Lê Huy Lâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Polite request in English and Vietnamese
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 DI-D
|
Tác giả:
Đinh Tiến Dương, GVHD: Đặng Ngọc Hướng, MA. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Politeness in requesting in English and Vietnamese
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 HA-T
|
Tác giả:
Ha Thi Thoan, GVHD: Le Phuong Thao |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Bùi Chí Hăng |
Giới thiệu các tập tục trong hôn nhân, cưới xin, sinh đẻ, nuôi dưỡng, sản xuất, ở, trang phục, ứng xử trong giao tiếp và trong tang ma ở Mường Trám
|
Bản giấy
|
||
Portrait and candid photography photo workshop
Năm XB:
2012 | NXB: John Wiley & Sons
Số gọi:
778.92 MA-E
|
Tác giả:
Erin Manning |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Post modification by finite and non finite clauses in English noun phrases and Vietnamese equivalents
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Hương Lan, GVHD: Trần Đức Vượng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
PR quản trị quan hệ công chúng : Sách chuyên khảo /
Năm XB:
2009 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
659.2 LU-N
|
Tác giả:
PGS.TS Lưu Văn Nghiêm |
Tài liệu cung cấp các thông tin về PR quản trị quan hệ công chúng
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Michael Swan. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|