| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Đặng Ngọc Dũng Tiến |
Mô tả âm có hệ thống. Quy tắc biến âm: các âm bị biến đổi và rút gọn trong khi nói. Giúp nghe hiểu dễ dàng.
|
Bản giấy
|
||
Phương pháp biện luận: thuật hùng biện : Thắng bằng logic, thằng bằng nghệ thuật ngôn từ, thằng bằng mưu chước, thằng bằng vạch trần ngụy biện /
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
808.5 TH-D
|
Tác giả:
Thiệu Truyền Đống; Nguyễn Quốc Siêu biên dịch |
Tổng kết và trình bày có hệ thống những cách thức, chiến thuật và mưu mẹo giành chiến thắng trong tranh luận, gồm những ví dụ trong sử sách và đời...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình toán cao cấp Tập 2 : Giáo trình đại học nhóm ngành III (Tài liệu tham khảo cho nhóm ngành IV, V, VI, VII ).
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
517.071 GIA
|
|
Những khái niệm cơ bản của xác suất. Biến ngẫu nhiên và hàm phân phối. Mẫu ngẫu nhiên và hàm phân phối mẫu. ựớc lượng tham số. Kiểm định giả thiết...
|
Bản giấy
|
|
Lịch sử phép biện chứng Tập 2., Phép biện chứng thế kỷ XIV - XVIII
Năm XB:
1998 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
180 LIC
|
Tác giả:
Viện Hàn lâm khoa học Liên Xô. Viện triết học; Đỗ Minh Hợp dịch. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Công nghiệp chế biến thực phẩm ở Việt Nam Tập 1 : Thực trạng và phương hướng phát triển /
Năm XB:
1998 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
338.409597 NG-G
|
Tác giả:
Ngô Đình Giao. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Lịch sử phép biện chứng Tập 3, Phép biện chứng cổ điển Đức
Năm XB:
1998 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
180 LIC
|
Tác giả:
Viện Hàn lâm khoa học Liên Xô. Viện triết học; Đỗ Minh Hợp dịch. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Lịch sử phép biện chứng Tập 5, Phép biện chứng Macsxit (Giai đoạn V.I.Lênin)
Năm XB:
1998 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
180 LIC
|
Tác giả:
Viện Hàn lâm khoa học Liên Xô. Viện triết học; Đỗ Minh Hợp dịch. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bài tập biến đổi câu tiếng Anh : Trình độ B,C /
Năm XB:
1998 | NXB: NXB Đồng Nai
Từ khóa:
Số gọi:
428 LE-S
|
Tác giả:
Lê Văn Sự |
Gồm 204 bài tập chuyển câu tiếng Anh trong đó 102 bài thuộc trình độ B, 102 bài thuộc trình độ C dành cho các đối tượng thi chứng chỉ B, C
|
Bản giấy
|
|
Lịch sử phép biện chứng /. Tập 4, Phép biện chứng Mácxit. Từ khi xuất hiện chủ nghĩa Mác đến giai đoạn Leenin. /
Năm XB:
1998 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
180 LIC
|
Tác giả:
Viện Hàn lâm khoa học Liên Xô. Viện triết học; Đỗ Minh Hợp dịch. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Toán cao cấp cho các nhà kinh tế : Phần II: Giải tích toán học /
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
515.076 LE-T
|
Tác giả:
Lê Đình Thúy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Lịch sử phép biện chứng Tập 1, Phép biện chứng cổ đại
Năm XB:
1998 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
180 LIC
|
Tác giả:
Viện Hàn lâm khoa học Liên Xô. Viện triết học; Đỗ Minh Hợp dịch. |
Nội dung giới thiệu về phép biện chứng cổ đại, phép biện chứng thế kỷ XIV - XVIII, phép biện chứng cổ điển Đức, Phép biện chứng Mácxít ( từ khi...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Chủ biên: PGS. PTS. Đỗ Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|