| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Những cơ sở pháp lý trong kinh doanh thương mại -dịch vụ
Năm XB:
2001 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
843.597 DA-D
|
Tác giả:
Đặng Đình Đào |
Những cơ sở pháp lý trong kinh doanh thương mại -dịch vụ
|
Bản giấy
|
|
Kết quả điều tra thương nghiệp, khách sạn, nhà hàng, du lịch, dịch vụ, ngoài quốc doanh năm 2000
Năm XB:
2001 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
315.97 KQD
|
Tác giả:
Tổng cục thống kê |
Trình bày kết quả điều tra các doanh nghiệp thương nghiệp, khách sạn, nhà hàng, du lịch và dịch vụ ngoài quốc doanh; kết quả điều tra toàn bộ các...
|
Bản giấy
|
|
Luyện kỹ năng Dịch tiếng Hoa : Kinh tế-Tài chính-Thương mại /
Năm XB:
2001 | NXB: NXB Thanh Hóa
Số gọi:
495 TR-D
|
Tác giả:
Trần Chấn Đông; Hồ Tu Khiết; Quang Hùng;... |
Mục đích chính của giáo trình này là giúp người học đọc thông thạo cách phiên dịch khẩu ngữ từ cơ bản đến nâng cao. Đối với các loại hình phiên...
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang thị trường ngoại hối và các giao dịch kinh doanh ngoại hối
Năm XB:
2001 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
332.45 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Tiến |
Những kiến thức cơ bản, khái niệm, thuật ngữ, quy định... trong giao dịch ngoại hối trên các thị trường ngoại hối quốc tế. Những vấn đề cơ bản...
|
Bản giấy
|
|
Phương pháp cơ bản dịch Việt - Anh và ngữ pháp
Năm XB:
2001 | NXB: NXB Đồng Nai
Từ khóa:
Số gọi:
428.02 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thanh Lương. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tự học tiếng Anh căn bản phiên dịch Việt - Anh chọn lọc
Năm XB:
2001 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 TR-M
|
Tác giả:
Trần Quang Mẫn |
Các bài dịch Việt - Anh đề nghị trích các nhật báo. Những ghi chú về ngữ pháp tiếng Anh cần tôn trọng khi phiên dịch. Từ công cụ tiếng Việt - Biểu...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Minh Khánh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Anh Quế; Hà Thị Quế Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Du lịch sinh thái hướng dẫn cho các nhà lập kế hoạch và quản lý hai
Năm XB:
2000
Từ khóa:
Số gọi:
000 K-L
|
Tác giả:
Kreg Lindberg,David Engeldrum,Megan Epler Wood, |
cuốn sách giúp độc giả tìm hiểu ký hơn về lĩnh vực du lịch sinh thái
|
Bản giấy
|
|
Du lịch sinh thái hướng dẫn cho các nhà lập kế hoạch và quản lý
Năm XB:
2000 | NXB: Môi trường
Từ khóa:
Số gọi:
000 D-E
|
Tác giả:
David Engeldrum,Kreg Lindberg,Megan Epler Wood |
cuốn sách giúp độc giả hiểu hơn về lính vực sinh thái du lịch
|
Bản giấy
|
|
Hướng dẫn dịch Việt - Anh qua những mẫu câu thương mại : Dành cho sinh viên các trường Đại học Quản trị kinh doanh, ngoại thương, ngân hàng, kinh tế tài chính, nhân viên văn phòng, thông dịch viên các khu chế xuất, doanh nhân đang và sắp liên doanh với nước ngoài. /
Năm XB:
2000 | NXB: Trẻ
Số gọi:
428 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Trùng Khánh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Dịch vụ công cộng và khu vực quốc doanh : Sách tham khảo /
Năm XB:
2000 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
338.4 DIC
|
Tác giả:
Hội đồng phân tích kinh tế |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|