| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Những kế sách dựng xây đất nước của ông cha ta
Năm XB:
2004 | NXB: Tư Pháp
Từ khóa:
Số gọi:
959.702 Bùi, Xuân Đính
|
Tác giả:
Bùi Xuân Đính |
Những kế sách dựng xây đất nước của ông cha ta
|
Bản giấy
|
|
90 Mẫu phỏng vấn và đơn xin việc Anh Việt các ngành kinh doanh và tài chính : 90 Resumes for Financial and Trading Careers /
Năm XB:
2004 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 MI-D
|
Tác giả:
Minh Đạo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Luyện viết thư tín ... E-mail ... Fax bằng tiếng Anh
Năm XB:
2004 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 NG-Y
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến |
Những lá thư mẫu, những cách viết khác nhau cho cùng một nội dung và nội dung những tấm thiệp
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Dương Hồng, Lê Bình |
Nội dung bao gồm nhiều tình huống trong sinh hoạt hàng ngày từ các lĩnh vực du lịch, tham quan thắng cảnh, thành phố, ăn nghỉ tại khách sạn, nhà...
|
Bản giấy
|
||
Laughter, the best medicine : Tiếng Anh thực hành - Song ngữ Anh Việt /
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Hải Phòng
Số gọi:
428 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Thế Dương |
Gồm 363 mẩu chuyện hài hước, một số lớn phản ánh đời sống thật ở Mỹ, được chọn lọc từ hàng ngàn chuyện khôi hài, là một tập truyện thật sự thú vị...
|
Bản giấy
|
|
Phương pháp quản lý hiệu quả tiêu thụ : Điều tra nghiên cứu thị trường, xây dựng đội ngũ tiêu thụ hiệu quả /
Năm XB:
2004 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
658.8 LA--H
|
Tác giả:
Lã Kiến Hoa, Cao Thụy Minh ; Nguyễn Đức Thanh dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phương pháp quản lý hiệu quả tiêu thụ : Nâng cao chất lượng sản phẩm và chính sách giá cả hợp lý để tạo lợi thế cạnh tranh /
Năm XB:
2004 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
658.8 LA--H
|
Tác giả:
Lã Kiến Hoa, Cao Thụy Minh ; Nguyễn Đức Thanh dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Khuôn khổ cho việc xây dựng và thực thi luật và chính sách cạnh tranh
Năm XB:
2004 | NXB: Ngân hàng Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
343.597 LE-V
|
Tác giả:
Lê Danh Vĩnh, Hoàng Xuân Bắc (dịch) |
Mục tiêu của chính sách cạnh tranh, xác định thị trường và phân chia thị phần, các thỏa thuận...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hương Thủy, Anh Đào |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Thế giới động vật : Tuyển chọn các bài luyện dịch Việt - Anh theo chủ điểm / Selections of Vietnamese - English translations in focus. /
Năm XB:
2004 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
428 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Tâm |
Sưu tập và giới thiệu gần 100 loài động vật từ các loài lưỡng cư đến động vật giáp xác, từ các động vật ăn thịt sống đến các loài đã bị tuyệt...
|
Bản giấy
|
|
Một số vấn đề khảo cổ ở miền nam Việt Nam : Some archaeological achievements in southern Viet Nam / Trung tâm nghiên cứu khảo cổ học : Some archaeological achievements in southern Viet Nam /
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
959.77 MOT
|
Tác giả:
Trung tâm nghiên cứu khảo cổ học |
Tập kỷ yếu công bố nhiều công trình nghiên cứu, các tư liệu, các báo cáo điều tra thám sát và khai quật khảo cổ học, các báo cáo khoa học đúc kết...
|
Bản giấy
|
|
Nụ cười nước Anh : Song ngữ Anh - Việt /
Năm XB:
2003 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
428 HI-L
|
Tác giả:
L.A. Hill |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|