| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Xuân Bá |
Gồm các chủ điểm từ vựng và ngữ pháp tiếng Anh. Sau mỗi phần đều có bài tập luyện thi thử: máy tính, truyền thông, âm thanh...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Spencer Johnson, M.D |
Bí mật đưa bạn trở về với chính mình, thay đổi cuộc sống, tìm được hạnh phúc và tình yêu.
|
Bản giấy
|
||
Hỏi đáp tri thức bách khoa về sinh học và đời sống : Các câu hỏi đáp trong lĩnh vực quản trị kinh doanh /
Năm XB:
2005 | NXB: Giao thông vận tải
Từ khóa:
Số gọi:
001 TR-D
|
Tác giả:
Trí Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bí mật của hạnh phúc : 100 simple secrets of happy people /
Năm XB:
2005 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
158.1 NI-D
|
Tác giả:
David Niven, Ph.D |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu điều kiện thu nhận tách chiết và làm sạch S-Adenosyl-L-Menthionine (Same) Từ nấm men Saccharomyces Crevisiae
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-L
|
Tác giả:
Nghiêm Thắng Lợi. GVHD: Nguyễn Thị Hoài Trâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quản lý ngân sách : Managing budgets /
Năm XB:
2005 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.1 BRO
|
Tác giả:
Stephen Brookson ; Lê Ngọc Phương Anh , Nguyễn Văn Quì dịch và biên soạn |
Giới thiệu những kĩ năng thiết yếu để lập ngân sách chính xác và hữu dụng. Giải thích cặn kẽ ba giai đoạn chính trong công tác dự toán ngân sách là...
|
Bản giấy
|
|
Công nghệ thông tin và truyền thông với chính sách thương mại và đầu tư phát triển tiểu vùng sông Mê Kông.
Năm XB:
2005 | NXB: Bưu điện
Số gọi:
381.3 NG-T
|
Tác giả:
Ngô Thu Trang |
Nghiên cứu tổng quan về phát triển khu vực tư nhân và nghiên cứu thương mại hàng hoá và dịch vụ công nghệ thông tin và truyền thông của khu vực...
|
Bản giấy
|
|
Luyện kỹ năng đọc hiểu và dịch thuật tiếng Anh chuyên ngành kiến trúc và xây dựng : Basic English for Artchitecture and Construction /
Năm XB:
2005 | NXB: Giao thông vận tải
Số gọi:
428 QA-H
|
Tác giả:
Quang Hùng, Kỹ sư Tống Phước Hằng |
Các thuật ngữ thường gặp trong kiến trúc xây dựng và đọc hiểu tiếng Anh kiến trúc xây dựng
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang sở hữu trí tuệ : Chính sách, pháp luật và áp dụng /
Năm XB:
2005 | NXB: Cục sở hữu trí tuệ,
Từ khóa:
Số gọi:
346.04 CAM
|
Tác giả:
Trần Hữu Nam dịch |
Giới thiệu khái niệm sở hữu trí tuệ và tổ chức sở hữu trí tuệ thế giới (WIPO). Các lĩnh vực của sở hữu trí tuệ. Vai trò của sở hữu trí tuệ trong sự...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Mã Thành Tài |
Bao gồm các câu thường dùng trong các ngành kinh doanh hiện có tại Việt Nam cũng như trên thế giới, từ những câu nói mang tínha chất lịch sự, thân...
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu quy trình tách chiết, làm sạch và một số tính chất của Ribonuclease từ nọc rắn hổ mang chúa (Ophiophagus Hannah) Ở Việt Nam
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-T
|
Tác giả:
Trần Hùng Trường. GVHD: Nguyễn Văn Thiết |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hỏi-Đáp môn tư tưởng Hồ Chí Minh
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
335.4346 HO-T
|
Tác giả:
Hoàng Trang; Nguyễn Thị Kim Dung |
Tư tưởng hồ chí minh,Đảng cộng sản
|
Bản giấy
|