| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
The influence of culture on the process of translation
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-Q
|
Tác giả:
Trịnh Quý Quang, GVHD: Hoàng Văn Vân, Assoc, Prof. Dr |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nhân vật và sự kiện lịch sử thế giới Tập 3 : Nguyên tác: Danh nhân thế giới /
Năm XB:
2004 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
920.02 TU-H
|
Tác giả:
Từ Thắng Hoa chủ biên; Lê Khánh Trường dịch. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Chiến lược cạnh tranh cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ ở Việt Nam hiện nay
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
305 PH-H
|
Tác giả:
TS Phạm Hồng Thúy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Shortening a contrastive anslysis with their Vietnamese equivalents
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-T
|
Tác giả:
Truong Thi Thuy, GVHD: Hoàng Tuyết Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
90 Mẫu phỏng vấn và đơn xin việc Anh Việt các ngành kinh doanh và tài chính : 90 Resumes for Financial and Trading Careers /
Năm XB:
2004 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 MI-D
|
Tác giả:
Minh Đạo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Luật doanh nghiệp nhà nước và các văn bản hướng dẫn thực hiện
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
346.597 LU-A
|
|
Luật doanh nghiệp nhà nước năm 2003 và các văn bản hướng dẫn thực hiện
|
Bản giấy
|
|
Quản trị kinh doanh : Business Adminstration /
Năm XB:
2004 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
658 DU-H
|
Tác giả:
Dương Hữu Hạnh |
Cuốn sách ra đời nhằm mục đích phối hợp, kết nối các khía cạnh trong từng lịch vực của ngành quản trị kinh doanh thành một thể thống nhất
|
Bản giấy
|
|
|
|
Tài liệu giới thiệu những qui định chung của luật thanh tra và những qui định cụ thể về tổ chức, nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan thanh tra nhà...
|
Bản giấy
|
||
Quản trị doanh nghiệp : Business Administration /
Năm XB:
2004 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
658 DU-H
|
Tác giả:
Dương Hữu Hạnh |
Cuốn sách này giới thiệu về doanh nghiệp, quản trị chi phí sản xuất, quản trị vốn sản xuất,....
|
Bản giấy
|
|
A group of English compound nouns relating to animals and plants and their Vietnamese equivalencies
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn, Thị Hằng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Du lịch thế giới - Hành trình khám phá 46 quốc gia
Năm XB:
2004 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
910.4 DU-N
|
Tác giả:
Duy Nguyên - Minh Sơn - Ánh Hồng |
Cuốn sách này giới thiệu về những đất nước, địa danh, di tích và những điều cần biết khi đi du lịch đến 46 quốc gia giàu tiềm năng trên thế giới.
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đỗ Thị Thắng, GVHD: Phan Văn Quế, PhD. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|