| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Routines in English and the errors made by Vietnamese learners of English Contrastive analysis and error analysis
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 BU-Q
|
Tác giả:
Bùi Thị Minh Quyên, GVHD: Nguyễn Văn Chiến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
The politeness in English greeting and their Vietnamese equivalents
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 PH-M
|
Tác giả:
Phạm Văn Minh, GVHD: Lê Phương Thảo, MA |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ngữ Pháp thực hành tiếng Hán hiện đại Quyển hạ
Năm XB:
2004 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
495 LU-H
|
Tác giả:
Lưu Nguyệt Hoa, |
Bộ sách này gồm có hai tập:
+Tập 1 gồm có 2 phần nói về nhập môn ngữ pháp tiếng Hán hiện đại và từ loại.
+Tập 2 gồm ba phần nói về: Cú pháp...
|
Bản giấy
|
|
Thị trường, chiến lược, cơ cấu: cạnh tranh về giá trị gia tăng, định vị và phát triển doanh nghiệp
Năm XB:
2004 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
381 TO-T
|
Tác giả:
Tôn Thất Nguyễn Thiêm |
Cuốn sách này trình bày các vấn đề về giá trị gia tăng và định vị; Chiến lược phát triển doanh nghiêp và giá trị gia tăng...
|
Bản giấy
|
|
Nghệ thuật lãnh đạo doanh nghiệp : Nhà doanh nghiệp cần biết
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
658 CH-R
|
Tác giả:
Ram Charan;Tuấn Ngọc dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Quản trị kinh doanh : Business Adminstration /
Năm XB:
2004 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
658 DU-H
|
Tác giả:
Dương Hữu Hạnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
The causative verbs: "have", "get" and "make" in English and their Vietnamese equivalencies
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-M
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Huyền My, GVHD: Nguyễn Văn Chiến, Dr. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Some cutural factors leading to interferrence in learning English
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-V
|
Tác giả:
Trần Thị Thanh Vân, GVHD: Nguyễn Thị Mai Hương, MA |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ngữ Pháp thực hành tiếng Hán hiện đại Quyển thượng
Năm XB:
2004 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
495 LU-H
|
Tác giả:
Lưu Nguyệt Hoa, |
Bộ sách này gồm có hai tập:
+Tập 1 gồm có 2 phần nói về nhập môn ngữ pháp tiếng Hán hiện đại và từ loại.
+Tập 2 gồm ba phần nói về: Cú pháp...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Vân Anh, GVHD: Đặng Ngọc Hướng, MA |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
The most interesting short stories in the worlds : Những truyện ngắn hay nhất thế giới /
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Hải Phòng
Từ khóa:
Số gọi:
428.1 HEN
|
Tác giả:
O. Henry; Nguyễn Thế Dương dịch |
Gồm những truyện ngắn bằng tiếng Anh và tiếng Việt, sau mỗi truyện đều có kèm theo bài tập Anh văn về các phần đọc hiểu, ngữ pháp, từ vựng
|
Bản giấy
|
|
Experiences of learning English through reading comprehension as students of HOU
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 LU-Q
|
Tác giả:
Lưu Huỳnh Quyên, GVHD: Nguyễn Quang Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|