| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
New interchange Tập 3 : English for international communication /
Năm XB:
2002 | NXB: Cambridge University Press
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 RIC
|
Tác giả:
Jack C.Richards; Jonathan Hull; Susan Proctor |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bảy phương pháp giải các bài toán logic
Năm XB:
2002 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
511.3 DA-R
|
Tác giả:
Đặng Huy Ruận |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Trang trí nội thất trường mẫu giáo tuổi thơ Ngọc Khánh
Năm XB:
2002 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
740 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Hoàng Lan, GS.HS. Lê Thanh, Ngô Bá Quang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Sharon Weiner Green, Ira K. Wolf |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình công nghệ các sản phẩm từ sữa
Năm XB:
2002 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
637.10711 LE-T
|
Tác giả:
Lê Thi Liên Thanh, Lê Văn Hoàng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Ngyuyễn Quang Vinh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Chọn lựa đồ gia dụng trong trang trí nội thất
Năm XB:
2002 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
747.7 TH-T
|
Tác giả:
Thiên Thanh - Đăng Trí |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Life lines : Intermediate : student's book /
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
248.24 HUT
|
Tác giả:
Tom Hutchinson ; Nguyễn Thái Hòa |
Gồm các bài tập về từ vựng, kĩ năng đọc, kĩ năng nghe, kĩ năng viết về các chủ đề như: cuộc sống hiện đại, tương lai, các mối quan hệ, pháp luật,...
|
Bản giấy
|
|
101 bài tập và bài giải kế toán tài chính
Năm XB:
2002 | NXB: Tài chính
Từ khóa:
Số gọi:
657.076 NG-C
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Văn Công |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bộ sưu tập thời trang dấu ấn thời gian
Năm XB:
2002 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
746.92 HO-T
|
Tác giả:
Hoàng Trung Thành, PGS. Nguyễn Ngọc Dũng, TS. Nguyễn Văn Vĩnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Như Bổng, Nguyễn Văn Mậu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Quan Bình, Ngọc Lân |
Trình bày các từ loại thường dùng, những câu ngắnm đơn giản, thông dụng.
|
Bản giấy
|