| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Phân tích, xây dựng bài toán lập lịch tối ưu cho thiết bị bay UAV nhằm thu thập thông tin từ các thiết bị IOT đặt tại các tổ ong
Năm XB:
2025 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
005.13 NG-S
|
Tác giả:
ThS Nguyễn Văn Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu giải pháp nâng cao hiệu quả hoạt động kinh doanh của các công ty chứng khoán tại thị trường Việt Nam trong giai đoạn hiện nay. Mã số: MHN2025-02.28
Năm XB:
2025 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
332 TR-H
|
Tác giả:
TS.Trần Văn Hải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Quyền tiếp cận nước sạch và vệ sinh: Kinh nghiệm quốc tế và giải pháp hoàn thiện pháp luật Việt Nam. Mã số: MHN2025-02.35
Năm XB:
2025 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 NG-H
|
Tác giả:
ThS.Ngôn Chu Hoàng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Đẩy mạnh bảo hiểm xanh trong lĩnh vực năng lượng tái tạo ở Việt Nam giai đoạn hiện nay. Mã số: MHN2025-03.46
Năm XB:
2025 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
332 NG-T
|
Tác giả:
ThS.Nguyễn Anh Tú |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu tương đương dịch thuật ở cấp độ câu trong bản dịch Việt - Anh truyện ngắn "Cho tôi xin một vé đi tuổi thơ" của nhà văn Nguyễn Nhật Ánh. Mã số: MHN2025 - NNC - 02.15
Năm XB:
2025 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
TS.Nguyễn Thị Hồng Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Pháp luật về đầu tư trực tiếp nước ngoài ở Việt Nam trong bối cảnh tăng trưởng kinh tế xanh. Mã số: MHN 2025-02.58
Năm XB:
2025 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 PH-Q
|
Tác giả:
TS. Phùng Trọng Quế |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu giải pháp nhằm nâng cao chất lượng công tác quản lý hội nghị, hội thảo trong điều kiện chuyển đổi số của Trường Đại học Mở Hà Nội. Mã số: MHN2025-03.41
Năm XB:
2025 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
658.456 DO-U
|
Tác giả:
ThS. Đỗ Thị Uyển |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến động lực nghiên cứu khoa học của sinh viên chính quy Trường Đại học Mở Hà Nội. Mã số: MHN2025 - 02.13
Năm XB:
2025 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
378.199 NG-A
|
Tác giả:
ThS. Nguyễn Thị Hoài An |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Phát triển du lịch tâm linh gắn với Phật giáo tại Thành phố Huế. Mã số: MHN2025-02.21
Năm XB:
2025 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
338.4791 LE-C
|
Tác giả:
ThS. Lê Quỳnh Chi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Pháp luật tố tụng dân sự Việt Nam về giám đốc thẩm. Mã số: MHN2025-02.60
Năm XB:
2025 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 NG-A
|
Tác giả:
ThS. Nguyễn Thị Vân Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Chủ biên: Bùi Minh Toán, Lê A, Đỗ Việt Hùng |
Tài liệu cungcấp các thông tin về tiếng việt thực hành
|
Bản giấy
|
||
Ứng dụng mô hình học tập kết hợp (blended-learning) để nâng cao chất lượng dạy và học học phần Đất nước học tại Khoa Tiếng Anh, Trường Đại học Mở Hà Nội. Báo cáo Tổng kết Đề tài Nghiên cứu Khoa học và công nghệ cấp Trường. Mã số: MHN2025-02.17
Năm XB:
2025 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
371.334 LE-V
|
Tác giả:
Lê Thị Vy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|