| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Định hướng và giải pháp phát triển du lịch tại khu du lịch Tràng An, Ninh Bình
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 DA-M
|
Tác giả:
Đặng Hương Ban Mai; GVHD: PGS-TS. Vũ Tuấn Cảnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bồi dưỡng nghiệp vụ và thực hành kế toán trong trường học
Năm XB:
2010 | NXB: Tài chính
Từ khóa:
Số gọi:
657 MA-B
|
Tác giả:
PGS.TS. Mai Văn Bạn, PGS.TS. Nguyễn Năng Phúc và cộng sự. |
Trình bày về tổ chức công tác kế toán trong các trường học và các nghiệp vụ kế toán cụ thể như kế toán vốn bằng tiền, kế toán vật tư và sản phẩm...
|
Bản giấy
|
|
Địa danh Khánh Hòa xưa và nay : Lược khảo và tra cứu một số địa danh /
Năm XB:
2010 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
363.6909597 NG-B
|
Tác giả:
Ngô Văn Ban |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ngữ pháp tiếng Việt Tập 2, Ngữ pháp tiếng Việt : Đã được Hội đồng thẩm định sách của Bộ giáo dục và Đào tạo giới thiệu làm sách dùng chung cho các trường Đại học Sư phạm /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
495.9225 DI-B
|
Tác giả:
Diệp Quang Ban, Hoàng Văn Thung. |
Trình bày các vấn đề khái quát về cụm từ như cụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ và các vấn đề về câu bao gồm câu đơn, câu ghép, câu phân loại...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Diệp Quang Ban |
Giới thiệu về cấu trúc cú pháp của câu. Nghĩa trong câu dẫn nhập việc nghiên cứu nghĩa trong câu. Nghĩa không được diễn đạt bằng từ ngữ. Câu ghép...
|
Bản giấy
|
||
Ngữ pháp tiếng Việt Tập 1, Ngữ pháp tiếng Việt : Đã được Hội đồng thẩm định sách của Bộ giáo dục và Đào tạo giới thiệu làm sách dùng chung cho các trường Đại học Sư phạm /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
495.9225 DI-B
|
Tác giả:
Diệp Quang Ban, Hoàng Văn Thung. |
Cuốn sách trình bày các vấn đề chung về ngữ pháp và ngữ pháp học, ý nghĩa từ vựng và ý nghĩa ngữ pháp trong từ, các dạng thức ngữ pháp, phương thức...
|
Bản giấy
|
|
Teaching English language learners through technology
Năm XB:
2009 | NXB: Routledge
Số gọi:
420.7812 ER-T
|
Tác giả:
Tony Erben, Ruth Ban, Martha Castañeda |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kỹ năng thương lượng = : Neogotiation : /
Năm XB:
2009 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.4 KYN
|
Tác giả:
Fist new |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Điều khiển tự động các hệ thống truyền động điện
Năm XB:
2007 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
621.319 TH-H
|
Tác giả:
GS.TSKH Thân Ngọc Hoàn, TS Nguyễn Tiến Ban |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Từ điển Việt - Anh : Vietnamese- English Dictionary 180.000 từ /
Năm XB:
2006 | NXB: Từ điển Bách khoa
Số gọi:
495.9223 TUD
|
Tác giả:
Ban biên soạn chuyên từ điển: New Words |
Giới thiệu các từ, thuật ngữ tiếng Việt, tiếng Anh sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái tiếng Việt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS. TSKH. Đái Duy Ban |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Đoàn Văn Ban |
Giới thiệu các kĩ thuật lập trình đa luồng, lập trình RMI và phân tán đối tượng, lập trình mạng, lập trình với swing nâng cao. Giới thiệu về...
|
Bản giấy
|