| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
GS.TSKH Đái Duy Ban |
Trình bày các khái niệm, những nguyên lí cơ bản của gen, công nghệ gen... của những ứng dụng của công nghệ gen trong y học và nông nghiệp
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nhà xuất bản Kim Đồng |
Nhật ký của Đặng Thùy Trâm và 48 bức ảnh của nhà quay phim chiến trường Nguyễn Văn Giá sau 35 năm.
|
Bản giấy
|
||
Kim loại trong nghệ thuật trang trí nội thất Tập 1
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Mỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
747 TR-B
|
Tác giả:
Trình Bân , Y Lan. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin phục vụ sự nghiệp công nghiệp hoá, hiên đại hoá đất nước
Năm XB:
2001 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
601 UNG
|
Tác giả:
Ban khoa giáo trung ương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Những tiêu chuẩn thẩm định giá quốc tế năm 2000
Năm XB:
2001 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
338.5 NHU
|
Tác giả:
Ban Vật giá Chính phủ. Vụ Tổng hợp - Trung tâm thông tin và kiểm định giá miền nam |
Tài liệu cung cấp các thông tin về Những tiêu chuẩn thẩm định giá quốc tế năm 2000
|
Bản giấy
|
|
Ngữ pháp tiếng Việt Tập 2, Ngữ pháp tiếng Việt : Đã được Hội đồng thẩm định sách của Bộ giáo dục và Đào tạo giới thiệu làm sách dùng chung cho các trường Đại học Sư phạm /
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
495.9225 DI-B
|
Tác giả:
Diệp Quang Ban. |
Trình bày các vấn đề khái quát về cụm từ như cụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ và các vấn đề về câu bao gồm câu đơn, câu ghép, câu phân loại...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Ban biên dịch First New |
Giáo trình tự học, thực hành và tra cứu Word 2000 đầy đủ, cụ thể, nhanh nhất và hiệu quả nhất - minh hoa từng bước thực hành bằng hình ảnh tất cả...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Ban biên dịch First New |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Trung tâm nghiên cứu quốc học |
Cuốn sách trình bày về sức mạnh của văn hóa dân tộc trong lịch sử Việt Nam và bản sắc của dân tộc trong các sáng tác văn nghệ, những suy nghĩ về...
|
Bản giấy
|
||
Từ điển công nghệ thông tin điện tử viễn thông Anh - Việt (Khoảng 30000 thuật ngữ, có giải thích và minh hoạ) : English - Vietnamese dictionary of information technology, electronics and telecommunications (About 30000 terms, with explanations and illustrations) /
Năm XB:
2000 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
004.03 TUD
|
Tác giả:
Ban từ điển NXb Khoa học và Kỹ thuật |
Tập hợp các thuật ngữ công nghệ thông tin điện tử viễn thông Anh - Việt được sắp xếp theo trật tự A, B, C...
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang tra cứu và thay thế các loại linh kiện điện từ, bán dẫn và IC : Master Replacement Guide /
Năm XB:
1999 | NXB: Trẻ
Số gọi:
621.38103 CAM
|
Tác giả:
Ban biên dịch Fist New |
Tài liệu cung cấp các thông tin về Cẩm nang tra cứu và thay thế các loại linh kiện điện từ, bán dẫn và IC
|
Bản giấy
|
|
Những văn bản pháp luật mới về cán bộ, công chức và cán bộ công đoàn
Năm XB:
1999 | NXB: Lao Động
Số gọi:
344.59701 NHU
|
Tác giả:
Ban Pháp luật |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|