| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Hedges showing power distance in american and vietnamese comtemporary novels from the prespective of cross - cultural communication : Phương tiện rào đón thể hiện khỏng cách quyền lực trong tiểu thuyết Mỹ- Việt đương đại từ phương tiện giao thoa văn hóa /
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyen Thi Minh Hau, GVHD: Huynh Anh Tuan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng văn hóa kinh doanh của công ty cổ phần tập đoàn Thạch Bàn quận Long Biên thành phố Hà Nội
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 TR-H
|
Tác giả:
Trần Minh Hạnh, GVHD; PGS.TS Vũ Kim Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
An analysis of cohesive devices used in "Pride and prejudice" by Jane austen in comparison with its vietnamese translation
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
|
Tác giả:
Tạ Minh Hằng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giải pháp nâng cao kết quả tiêu thụ sản phẩm tại Công ty CP Truyền thông và Đầu tư Tân Việt
Năm XB:
2013
Số gọi:
226/226 LVQT-02
|
Tác giả:
GVHD: TS. Nguyễn Vũ Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Strategies to develop listening skills for English majors at Hanoi open University
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 VU-H
|
Tác giả:
Vũ Minh Hằng, Phạm Thị Bích Diệp M.A |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghệ thuật chạm gỗ và tạc tượng Đồng bằng sông Hồng
Năm XB:
2013 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
398.3574551 TR-B
|
Tác giả:
Trương Duy Bích, Trương Minh Hằng |
Giới thiệu đặc trưng nghệ thuật chạm gỗ và tạc tượng đồng bằng sông Hồng
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Tá Nhí, Lã Minh Hằng, Đỗ Thị Bích Tuyền, Nguyễn Thúy Loan (Sưu tầm biên dịch), Kiều Thu Hoạch (Hiệu đính và giới thiệu) |
Giới thiệu tục lệ, điều lệ và các khoán lệ qua các văn bản hương ước cổ ở tỉnh Hưng Yên có niên đại từ Cảnh Hưng 28 (1767) đến Khải Định 3 (1918)
|
Bản giấy
|
||
An analysis of cohesive devices used in " pride and prejudice" by Jane Austin in comparation with its Vietnamese translation : Phân tích các phương tiện liên kết sử dụng trong tác phẩm " liêu hãnh và định kiến" của Jane Austin so sánh với bản dịch sang tiếng việt /
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TA-H
|
Tác giả:
Ta Minh Hang, GVHD: Hoang Van Van |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Giải pháp nâng cao kết quả tiêu thụ sản phẩm tại công ty cổ phần truyền thông và đầu tư tân việt
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Minh Hải, GVHD: TS. Nguyễn Vũ Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Văn hoá dân gian làng biển Cảnh Dương
Năm XB:
2013 | NXB: Thời đại
Từ khóa:
Số gọi:
390.0959745 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Quang Lê |
Giới thiệu văn hoá dân gian làng biển Cảnh Dương (xã Cảnh Dương, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình) qua tín ngưỡng, phong tục, lễ hội, nghề truyền...
|
Bản giấy
|
|
Giải pháp nâng cao năng lực cạnh tranh cho khách sạn thăng long opera trên cơ sở áp dụng phân tích mô hình năm lực lượng cạnh tranh của Micheal Porter
Năm XB:
2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Minh Hậu; GVHD: Ths. Mai Tiến Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Dương Minh Hào biên dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|