| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tìm hiểu về ngạch cán bộ, công chức, viên chức trong các cơ quan nhà nước
Năm XB:
2012 | NXB: Tư Pháp
Số gọi:
342.597068 VU-N
|
Tác giả:
ThS. Vũ Hoài Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiệp vụ kế toán trường học và cơ sở giáo dục - đào tạo : Sách chuyên khảo
Năm XB:
2011 | NXB: Tài chính
Số gọi:
657 NG-C
|
Tác giả:
Ngô, Thế Chi |
Cuốn sách cung cấp lý luận cơ bản và hướng dẫn thực hành về nghiệp vụ kế toán, kiểm toán ở trường học và các cơ sở giáo dục đào tạo hiện nay.
|
Bản giấy
|
|
Ngân hàng trung ương các vai trò và các nghiệp vụ : Money and banking. The Determination of Exchange Rate... /
Năm XB:
2010 | NXB: Lao Động
Từ khóa:
Số gọi:
332.1 DU-H
|
Tác giả:
Dương Hữu Hạnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Bài tập ứng dụng hệ thống thông tin tài chính - ngân hàng : Bao gồm bài tập và bài giải hướng dẫn bằng các công cụ hệ thống thông tin quản lý
Năm XB:
2010 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
332.1
|
Tác giả:
PGS.TS Phan Thị Cúc, ThS Trần Duy Vũ Ngọc Lan |
Ch.1: Lời giải đề nghị cho bài tập - tình huống về quản lý TC-NH Ch.2: Xác định lãi suất, hạn mức tín dụng của Ngân hàng TM, giá trị dòng tiền biến...
|
Bản điện tử
|
|
Bồi dưỡng nghiệp vụ và thực hành kế toán trong trường học
Năm XB:
2010 | NXB: Tài chính
Từ khóa:
Số gọi:
657 MA-B
|
Tác giả:
PGS.TS. Mai Văn Bạn, PGS.TS. Nguyễn Năng Phúc và cộng sự. |
Trình bày về tổ chức công tác kế toán trong các trường học và các nghiệp vụ kế toán cụ thể như kế toán vốn bằng tiền, kế toán vật tư và sản phẩm...
|
Bản giấy
|
|
Sổ tay Pháp luật và nghiệp vụ dành cho cán bộ pháp chế : Đề án 2 - Chương trình phổ biến, giáo dục pháp luật của Chính phủ 2008 - 2012 /
Năm XB:
2010 | NXB: Tư Pháp
Từ khóa:
Số gọi:
349.597 SOT
|
Tác giả:
Bộ Tư pháp |
Cung cấp cho cán bộ pháp chế những quy định pháp luật về tài chính, tín dụng, kinh doanh, nông lâm nghiệp và các kỹ năng thẩm định, kiểm tra văn...
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang nghiệp vụ Thanh tra chuyên ngành Giáo dục và Đào tạo
Năm XB:
2010 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
342.597 PH-G
|
Tác giả:
TS Phạm Văn Giáp, Đỗ Thanh Kế |
Những nội dung cơ bản của hoạt động Thanh tra, kiểm tra Giáo dục - Đào tạo, hệ thống các văn bản quy phạm pháp luật mới nhất...
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang nghiệp vụ tiếp thị du lịch & những quy định pháp luật mới về kinh doanh du lịch, nhà hàng, khách sạn
Năm XB:
2009 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
338.4 TR-N
|
Tác giả:
ThS. Trần Ngọc Nam; Hoàng Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Tiêu chuẩn kỹ năng nghề du lịch Việt Nam(VTOS): Kỹ thuật chế biến món ăn Âu : Trình độ cơ bản /
Năm XB:
2009 | NXB: Dự án phát triển nguồn nhân lực du lịch Việt Nam,
Số gọi:
647.9 TIE
|
Tác giả:
Tổng cục du lịch Việt Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiêu chuẩn kỹ năng nghề du lịch Việt Nam(VTOS): Nghiệp vụ đặt giữ chỗ lữ hành : Trình độ cơ bản /
Năm XB:
2009 | NXB: Dự án phát triển nguồn nhân lực du lịch Việt Nam,
Số gọi:
647.9 TIE
|
Tác giả:
Tổng cục du lịch Việt Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiêu chuẩn kỹ năng nghề du lịch Việt Nam(VTOS): Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch : Trình độ cơ bản /
Năm XB:
2009 | NXB: Dự án phát triển nguồn nhân lực du lịch Việt Nam,
Số gọi:
647.9 TIE
|
Tác giả:
Tổng cục du lịch Việt Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiêu chuẩn kỹ năng nghề du lịch Việt Nam(VTOS): Nghiệp vụ điều hành Tour : Trình độ cơ bản /
Năm XB:
2009 | NXB: Dự án phát triển nguồn nhân lực du lịch Việt Nam,
Số gọi:
647.9 TIE
|
Tác giả:
Tổng cục du lịch Việt Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|