| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tiêu chuẩn kỹ năng nghề du lịch Việt Nam(VTOS): Nghiệp vụ buồng khách sạn : Trình độ cơ bản /
Năm XB:
2007 | NXB: Dự án phát triển nguồn nhân lực du lịch Việt Nam,
Số gọi:
647.9 TIE
|
Tác giả:
Tổng cục du lịch Việt Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình kỹ thuật nghiệp vụ giao dịch ngoại thương : Ấn bản hoàn chỉnh nhất 2006 /
Năm XB:
2006 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
382.071 VU-T
|
Tác giả:
PGS. Vũ Hữu Tửu |
Khái quát về hợp đồng mau bán quốc tế. Các phương thức giao dịch mua bán khác trên thị trường thế giới. Các công việc chuẩn bị, thực hiện hợp đồng...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình nghiệp vụ kinh doanh lữ hành : Dùng trong các trường trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2006 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
338.4 071 HA-L
|
Tác giả:
Hà Thuỳ Linh |
Khái quát chung về kinh doanh lữ hành và doanh nghiệp lữ hành, quan hệ giữa doanh nghiệp lữ hành và các nhà cung cấp sản phẩm du lịch, tổ chức xây...
|
Bản giấy
|
|
Hướng dẫn thực hành kỹ thuật nghiệp vụ ngoại thương
Năm XB:
2006 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
382.01 DO-V
|
Tác giả:
Đỗ Hữu Vinh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vụ phổ biến, giáo dục pháp luật - Nguyễn Tất Viễn (Chủ biên) |
Giới thiệu, phân tích một số hình thức, phương pháp, kỹ năng chủ yếu thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật trên cơ sở tổng kết thực tiễn...
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình tiếng anh chuyên ngành nghiệp vụ lễ tân =English for front office staff : Dùng trong các trường THCN /
Năm XB:
2006 | NXB: Hà Nội
Số gọi:
428.24 DO-O
|
Tác giả:
Đỗ Thị Kim Oanh |
Cuốn sách hệ thống và cập nhật những kiến thức thực tiễn phù hợp với học sinh THCN Hà Nội
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình thực hành nghiệp vụ bar : Dùng trog các trường THCN
Năm XB:
2006 | NXB: Hà Nội
Số gọi:
642.071 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn, Thị Thanh Hải |
Giới thiệu môn học thực hành nghiệp vụ bar. Cách sắp đặt, bài trí, vệ sinh quầy bar. Phương pháp và phục vụ đồ uống không cồn, có cồn, cocktail
|
Bản điện tử
|
|
Giáo trình hướng dẫn Du lịch : Dùng trong các trường trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2006 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910.4 DI-N
|
Tác giả:
Đinh Thúy Ngọc |
Giới thiệu những nét khái quát nhất về tình hình, xu thế phát triển du lịch trên thế giới, các nước trong khu vực và Việt Nam, những kiến thức lí...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Lý thuyết nghiệp vụ lễ tân : Dùng trong các trường trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2005 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
647.94 PH-C
|
Tác giả:
Phạm Thị Thu Cúc |
Trình bày khái quát chung về môn học nghiệp vụ lễ tân, tổ chức hoạt động của bộ phận lễ tân khách sạn, tiếp thị và bán hàng, nhận đặt buồng, làm...
|
Bản giấy
|
|
Nghiệp vụ về công tác tổ chức nhà nước
Năm XB:
2005 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
352.209597 TO-H
|
Tác giả:
B.s.: Tô Tử Hạ (ch.b.), Trần Hữu Thắng, Nguyễn Văn Dấu... |
Trình bày phương pháp, trình tự để thực hiện việc thành lập, tổ chức hoạt động, sáp nhập, giải thể các loại hình tổ chức. Công tác nhân sự trong...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình kỹ năng khách sạn : Cách tiếp cận thực tế /
Năm XB:
2005 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
647.94 GIA
|
Tác giả:
Hội đồng cấp chứng chỉ Nghiệp vụ Du lịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện kế toán vốn bằng tiền và các nghiệp vụ thanh toán tại công ty cổ phần dệt may xuất khẩu Hải Phòng
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 DA-T
|
Tác giả:
Đặng Thị Tâm, Th.S Phạm Bích Chi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|