| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Phát triển công cụ hỗ trợ tương tác người - máy bằng tiếng nói sử dụng công nghệ xử lý ngôn ngữ tự nhiên Tiếng Việt và ứng ụng cho bảng thông tin điện tử công cộng tại Viện Đại học Mở Hà Nội. Mã số V2018-17 : Báo cáo Tổng kết Đề tài Khoa học và Công nghệ cấp Trường /
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 DU-L
|
Tác giả:
Dương Thăng Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu, xây dựng chương trinh du lịch tâm linh tại tỉnh Hưng Yên
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 DU-T
|
Tác giả:
Dương Thị Thu Trang; GVHD Th.S Trần Thị Mỹ Linh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu hiệu quả của chế phẩm Gel nano bạc trong việc ức chế một số bệnh hại quả ổi sau thu hoạch
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn, Thị Thu Trang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Tôn giáo, tín ngưỡng dân gian cư dân ven biển Bạc Liêu
Năm XB:
2017 | NXB: NXB Mỹ thuật
Số gọi:
398.410959797 TR-T
|
Tác giả:
Trương Thu Trang |
Trình bày đôi nét về Bạc Liêu và vùng ven biển Bạc Liêu; nhận diện tôn giáo, tín ngưỡng và đặc điểm, chức năng của tôn giáo, tín ngưỡng vùng ven...
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật Việt Nam về xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa trong tiến trình hội nhập kinh tế quốc tế
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 LE-T
|
Tác giả:
Lê Thị Thu Trang; NHDKH TS Nguyễn Văn Luật |
Mục đích nghiên cứu: Đề tài có mục đích nghiên cứu: Nhằm nhận thức sâu sắc hơn một số vấn đề lý luận cũng như những qui định pháp luật Việt Nam về...
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật về cấp phép kinh doanh dịch vụ viễn thông tại Việt Nam
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thu Trang; NHDKH TS Nguyễn Quý Trọng |
Trên cơ sở những quan điểm, đường lối chính sách của Đảng và pháp luật của Nhà nước cũng như từ thực tiễn hoạt động xây dựng pháp luật viễn thông ở...
|
Bản giấy
|
|
A study on English idioms of education with reference to the Vietnamese equivalents
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 DA-T
|
Tác giả:
Đặng Thu Trang; GVHD: Lê văn Thanh |
This study focused on English idioms of education with reference to the Vietnamese equivalents. Through their syntactic and semantic features, we...
|
Bản điện tử
|
|
Xây dựng ứng dụng độ đo tính mờ của đại số gia tử cho đánh giá các ràng buộc mềm vào bài toán xếp lịch dựa trên giải thuật di truyền. Mã số V2016-20 : Báo cáo Tổng kết Đề tài Khoa học và Công nghệ Cấp Viện /
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 DU-L
|
Tác giả:
TS. Dương Thăng Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nâng cao hiệu quả kinh doanh tại Khách sạn Hoàng Gia Bắc Ninh
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 DA-T
|
Tác giả:
Đào Thu Trang; NHDKH TS Lê Thị Hằng |
Đề tài đã hệ thống hóa những lý luận cơ bản về hiệu quả kinh doanh khách sạn. Làm rõ tình hình hiệu quả sản xuất kinh doanh tại Khách sạn Hoàng Gia...
|
Bản giấy
|
|
Hình tượng người phụ nữ trong sử thi Tây Nguyên
Năm XB:
2016 | NXB: Văn hoá dân tộc
Từ khóa:
Số gọi:
398.209 597 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Trang |
Khái quát về sử thi Tây Nguyên. Đề cập đến vẻ đẹp của người phụ nữ trong sử thi Tây Nguyên; vai trò của người phụ nữ trong sử thi Tây Nguyên.
|
Bản giấy
|
|
Tạo động lực cho người lao động tại Công ty công nghệ thông tin điện lực Hà Nội - Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 DI-T
|
Tác giả:
Đinh Thị Thu Trang; NHDKH PGS.TS Nguyễn Ngọc Quân |
Thứ nhất : Hệ thống hóa lí thuyết về tạo động lực lao động trong tổ chức làm cơ sở phân thích đánh giá thực tế các hoạt động tạo động lực trong...
|
Bản giấy
|
|
Giải pháp tăng khả năng thu hút khách cho nhà hàng Cafe Lautrec của khách sạn De L'Opera Hà Nội
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thu Trang; TS Vũ An Dân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|