| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Nghiễm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Hòa; GVHDKH:TS. Đinh Tuấn Long |
Chương 1.Tổng quan về lý thuyết cơ sở dữ liệu, các định nghĩa cơ bản của cơ sở dữ liệu và cơ sở dữ liệu quan hệ.
Chương 2.Trình bày tổng quan về...
|
Bản giấy
|
||
Hiệu năng của kỹ thuật phân tích sự khác biệt tuyến tính dựa trên hàm nhân trong một số bài toán phân lớp dữ liệu
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 VU-P
|
Tác giả:
Vũ Văn Phong; GVHGKH: TS. Trương Tiến Tùng |
Một kỹ thuật trích chọn hiệu quả trong việc làm giảm kích cỡ không gian dữ liệu, loại bỏ đặc tính dư thừa, đặc tính gây nhiễu của dữ liệu đầu vào...
|
Bản giấy
|
|
Thiết kế và xây dựng kho dữ liệu phục vụ công tác đào tạo tại Trung tâm Elearning Viện Đại học Mở Hà Nội
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Minh Đức; GVHDKH: TS. Đinh Tuấn Long |
Hiểu được lý thuyết về kho dữ liệu và kiến trúc của nó.
Tìm hiểu công nghệ mã nguoonfmowr Pentaho và một số công nghệ khác như Oracle, Java, Ajax
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu ứng dụng của khai phá dữ liệu đồ thị trong phân tích phát hiện cấu trúc cộng đồng trên mạng xã hội
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Minh Dũng; GVHDKH: TS. Trương Tiến Tùng |
Nghiên cứu ứng dụng của khai phá dữ liệu đồ thị trong việc phân tích phát hiện cấu trúc cộng đồng trên mạng xã hội” tập trung nghiên cứu phương...
|
Bản giấy
|
|
An Overview of Cr view of Cryptography
Năm XB:
2016 | NXB: Embry-Riddle Aeronautical University,
Số gọi:
005.82 ME-H
|
Tác giả:
Gary C. Kessler |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Đức Thành; GVHDKH: TS. Đinh Tuấn Long |
Đề tài được đưa ra hướng tới mục đích ứng dụng các kỹ thuật trong khai phá dữ liệu dự báo tình trạng sinh viên bỏ học dựa trên các hoạt động, thông...
|
Bản giấy
|
||
Phương pháp thu thập và xử lý số liệu thống kê cơ bản : Dành cho cán bộ quản lý cấp cơ sở /
Năm XB:
2016 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
519.53 NG-Q
|
Tác giả:
Nguyễn Hoàng Quy, Nguyễn Thị Phương Lan. |
Trình bày một số khái niệm cơ bản và vai trò của thống kê. Phương pháp thu thập thông tin cơ bản trong điều tra thống kê và phương pháp phân tích...
|
Bản giấy
|
|
Agile data warehousing for the enterprise: A guide for solution architects and project leaders
Năm XB:
2016 | NXB: Elsevier
Từ khóa:
Số gọi:
005.74 RA-H
|
Tác giả:
Ralph Hughes |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Triển khai và bảo mật dữ liệu các dịch vụ trên mạng điện toán đám mây ứng dụng tại Trường Đại học Thăng Long
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 TR-T
|
Tác giả:
Trần Hoài Thanh; GVHDKH: PGS.TS. Nguyễn Tiến Dũng |
Mục đích: Đề tài hướng đến là áp dụng được các dịch vụ trên mạng điện toán đám mây ứng dụng thực tế tại trường Đại học Thăng long.
Phương pháp...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Trí Cương; GVHDKH: TS. Nguyễn Vũ Sơn |
Cùng với sự phát triển của công nghệ thông tin là sự tăng khối lượng dữ liệu cần lưu trữ. Hiện nay các công ty đang tìm kiếm phương pháp để quản lí...
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu và ứng dụng các thuật toán tối ưu hóa truy vấn cơ sở dữ liệu trong hệ thống hỗ trợ quản lý đào tạo từ xa tại Viện Đại học Mở Hà Nội
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
378.10285 MA-H
|
Tác giả:
Mai Thị Thúy Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|