| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
John Walkenbach |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Foundations of software testing : ISTQB Certification /
Năm XB:
2006 | NXB: Cengage Learning EMEA
Số gọi:
005.14 GR-D
|
Tác giả:
Dorothy Graham |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Fuzzy Set Theory and Its Applications
Năm XB:
2024 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
511.322 ZI-H
|
Tác giả:
H.-J. Zimmermann |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giải pháp ứng dụng phần mềm Quản trị quan hệ khách hàng (CRM) nâng cao hiệu quả kinh doanh của khách sạn Thiên Thai
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Lan Anh; GVHD: PGS. Nguyễn Văn Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Võ Đình Bảy (ch.b.), Huỳnh Quốc Bảo, Lý Trần Thái Học |
Giới thiệu tổng quan về Microsoft Access 2010, bảng đơn vị lưu trữ dữ liệu, mối quan hệ giữa các bảng, toán tử - biểu thức - hàm, truy vấn, biểu...
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình hệ các chương trình ứng dụng (Windows, word, excel)
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
005.5 TO-N
|
Tác giả:
Tô Văn Nam |
Giới thiệu sơ lược về Windows, các thao tác cơ bản và những tiện ích của Microsoft Excel 2000.
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình kế toán máy : Dùng cho sinh viên ngành kinh tế và quản trị kinh doanh /
Năm XB:
2012 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Số gọi:
657.0285 TR-M
|
Tác giả:
Trần Thị Song Minh |
Vai trò của hệ thống thông tin kế toán với tổ chức doanh nghiệp, công nghệ thông tin với kế toán doanh nghiệp, giới thiệu phần mềm kế toán fast...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình kế toán máy : Dùng cho sinh viên ngành kinh tế và quản trị kinh doanh /
Năm XB:
2010 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Số gọi:
657.0285 TR-M
|
Tác giả:
Trần Thị Song Minh |
Vai trò của hệ thống thông tin kế toán với tổ chức doanh nghiệp, công nghệ thông tin với kế toán doanh nghiệp, giới thiệu phần mềm kế toán fast...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình kế toán máy : Dùng cho sinh viên ngành kinh tế và quản trị kinh doanh. /
Năm XB:
2006 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
657.0285 TR-M
|
Tác giả:
TS. Trần Thị Song Minh. |
Giới thiệu khái quát về nghiên cứu marketing, quá trình nghiên cứu marketing, phương pháp xác định vấn đề và mục tiêu nghiên cứu, cùng cách thức...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Thu Phương |
Trình bày về kĩ năng giao tiếp; kĩ năng làm việc nhóm, kĩ năng lập kế hoạch, tổ chức sự kiện; kĩ năng tìm kiếm việc làm; kĩ năng thích ứng; kĩ năng...
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình kỹ nghệ phần mềm : Software Engineering
Năm XB:
2010 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
005.3 HA-T
|
Tác giả:
PGS.TS. Hàn Viết Thuận |
Trình bày khái quát về phần mềm và kỹ nghệ phần mềm, phân tích hệ thống, các quy trình trong kỹ nghệ phần mềm, nền tảng và tiến trình thiết kế phần...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình lập trình Android : Giáo trình cho bậc đại học ngành công nghệ thông tin /
Năm XB:
2015 | NXB: Xây dựng
Số gọi:
005.1 LE-S
|
Tác giả:
Lê Hoàng Sơn (ch.b.), Nguyễn Thọ Thông |
Tổng quan về lập trình Android. Thiết kế layouts và UI. Tương tác sự kiện, content provider và intent filter. Xây dựng ứng dụng quản lý thông tin...
|
Bản giấy
|