| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Từ điển đồng âm tiếng Việt : Dành cho học sinh /
Năm XB:
2014 | NXB: Dân trí
Từ khóa:
Số gọi:
495.92231 BI-H
|
Tác giả:
Bích Hằng |
Giới thiệu các loại từ đồng âm thường gặp trong tiếng Việt, có giải thích rõ ràng, dễ hiểu và kèm theo những ví dụ cụ thể
|
Bản giấy
|
|
Từ điển từ láy Tiếng Việt : Dành cho học sinh /
Năm XB:
2014 | NXB: Dân trí
Từ khóa:
Số gọi:
495.9223 BI-H
|
Tác giả:
Bích Hằng và nhóm Biên soạn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Từ điển đồng nghĩa - trái nghĩa Tiếng Việt
Năm XB:
2014 | NXB: Dân trí
Từ khóa:
Số gọi:
495.9223 BI-H
|
Tác giả:
Bích Hằng và nhóm Biên soạn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phép so sánh tu từ ngang bằng tiếng Anh : Đối chiếu với tiếng Việt /
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 HO-M
|
Tác giả:
Hoàng Tuyết Minh |
Trình bày cơ sở lí luận chung. Phép so sánh tu từ trong các thành ngữ, trong một số tác phẩm văn học tiêu biểu của tiếng Anh và tiếng Việt. Ứng...
|
Bản giấy
|
|
Tìm hiểu các cách tu từ ngữ nghĩa được sử dụng trong ca dao người Việt
Năm XB:
2013 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
495.922 TR-N
|
Tác giả:
Triều Nguyên |
Giới thiệu khái niệm và tình hình nghiên cứu về các cách tu từ ngữ nghĩa được sử dụng trong ca dao. Trình bày các cách tu từ ngữ nghĩa cấu tạo theo...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hoàng Kim Ngọc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu so sánh câu chữ 比 trong tiếng Hán với câu mang chữ Hơn trong tiếng Việt
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 NT-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hiền, ThS Nguyễn Thùy Linh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu chữ "吃" trong tiếng Hán hiện đại so sánh với chữ " ăn" trong tiếng Việt
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 LT-T
|
Tác giả:
Lý Thị Thu Trang, ThS Trần Thị Ánh Nguyệt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Từ đa nghĩa từ vựng trong tiếng việt hiện đại
Năm XB:
2012 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
495.92201 PH-H
|
Tác giả:
Phan Thị Nguyệt Hoa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Một số vấn đề lí luận ngôn ngữ học và tiếng Việt
Năm XB:
2012 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
495.922 LY-T
|
Tác giả:
Lý Toàn Thắng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
So sánh cách xưng hô thân tộc trong tiếng VIeetj và tiếng Hán
Năm XB:
2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 NT-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thanh Nga |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ngữ nghĩa của các giới từ chỉ không gian trong tiếng Anh : Trong sự đối chiếu với tiếng Việt : Sách chuyên khảo /
Năm XB:
2012 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
428.1 LE-T
|
Tác giả:
Lê Văn Thanh |
Tổng quan về giới từ và giới từ định vị không gian. Trình bày ngữ nghĩa và ngữ dụng của các giới từ định vị không gian at, on, in trong tiếng Anh....
|
Bản giấy
|