| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Vũ Minh Phương, GVHD: Nguyễn Thị Thu Hường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Cross cultural communication on making requests and giving invitations in English and Vietnamese
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-D
|
Tác giả:
Nguyen Thi Ngoc Dung, GVHD: Le Phuong Thao |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hà Pa Nen, GVHD: Nguyễn Văn Cơ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
The use of leading in writing an effective resume
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Ngọc Linh, GVHD: Nguyễn Văn Chiến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Translation of English textbooks for the computer science
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 HO-D
|
Tác giả:
Hoang Nguyen Dan, GVHD: Nguyen Van Quang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tìm hiểu về cổ phần hóa, giao, bán, khoán kinh doanh, cho thuê Doanh nghiệp Nhà Nước
Năm XB:
2006 | NXB: Tư Pháp
Số gọi:
338.7 PH-D
|
Tác giả:
ThS. Phạm Kim Dung |
Tìm hiểu về cổ phần hóa, giao, bán, khoán kinh doanh, cho thuê doanh nghiệp Nhà Nước bao gồm cổ phần hóa doanh nghiệp Nhà Nước; giao, bán, khoán...
|
Bản giấy
|
|
Simple sentences in English and comparison between English simple sentences and Vietnamese ones
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 HO-A
|
Tác giả:
Hoàng Thị Vân Anh, GVHD: Đặng Trần Cường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Fundamental techniques in Vietnamese English translation for 3rd and 4th year students at English Faculty of HOU
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 DO-N
|
Tác giả:
Do Thi Hong Nga, GVHD: Le Phuong Thao |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Some cultural influences on English Vietnamese translation
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Diệu Hương, GVHD: Ly Lan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thị trường thương phiếu ở Việt Nam : Sách chuyên khảo /
Năm XB:
2006 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
332.64 DI-T
|
Tác giả:
GS. NGƯT. Đinh Xuân Trình , TS. ĐặngThị Nhàn |
Trình bày cơ sở lí luận về thị trường thương phiếu. Phân tích thực trạng thị thường thương phiếu cho hoạt động thương mại ở Việt Nam trong những...
|
Bản giấy
|
|
Hệ thống bài tập kế toán tài chính :. Tập 1 : : Cập nhật theo Thông tư số 15/2006/TT - BTC ban hành ngày 20/3/2006 /
Năm XB:
2006 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
657.076 Q-TR
|
Tác giả:
Quách Thị Đoan Trang, Vũ Hữu Đức (hiệu đính). |
Tổng quan về kế toán; Tổng hợp và cân đối kế toán; tài khoản và đối xứng tài khoản...
|
Bản giấy
|
|
Title: motion verbs in the story : "Love of Life" by Jack London as translated versions by Dac La and Duong Tuong
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thu Hà, GVHD: Nguyễn Văn Chiến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|