| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Vai trò lãnh đạo của đảng cộng sản Việt Nam trong thời kỳ đổi mới
Năm XB:
2003 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
335.525 NG-P
|
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Trọng Phúc |
Giáo trình hoạch định và thực hiện đường lối đổi mới. Xây dựng Đảng và thực hiện vai trò lãnh đạo của Đảng trong công cuộc đổi mới ở Việt Nam
|
Bản giấy
|
|
Phân loại học thực vật : Sách dùng cho các trường đại học sư phạm /
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
580.7 HO-S
|
Tác giả:
Hoàng Thị Sản |
Đối tượng, nhiệm vụ và lược sử phân loại thực vật học; Các qui tắc và phương pháp phân loại; Sự phân chia của sinh giới và các nhóm thực vật chính;...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Thảo |
Cơ sở lý thuyết về luật kinh tế và tổng hợp các văn bản pháp luật của Nhà nước về kinh tế: các loại hình doanh nghiệp, luật hợp đồng, thương mại,...
|
Bản giấy
|
||
Well said : Pronunciatin for clear communication with answer key and instructor transcript. /
Năm XB:
2003 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 GR-L
|
Tác giả:
Linda Grant, Nguyễn Thành Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Luật Tài chính và Luật Ngân hàng
Năm XB:
2003 | NXB: Công An Nhân Dân
Từ khóa:
Số gọi:
39/184 GTYB-01
|
Tác giả:
TS. Võ Đình Toàn |
Trình bày những kiến thức pháp luật cơ bản về ngân sách nhà nước và thuế, về tài chính doanh nghiệp và pháp luật kinh doanh bảo hiểm, pháp luật về...
|
Bản giấy
|
|
Trần Tế Xương: Về tác gia và tác phẩm
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
895.92212 VU-S
|
Tác giả:
Vũ Văn Sỹ, Đinh Minh Hằng, Nguyễn Hữu Sơn |
Sơ lược về tiểu sử, sự nghiệp Trần Tế Xương. Nghiên cứu, phân tích bút pháp trào phúng và trữ tình trong thơ Tú Xương cùng một số giai thoại về ông.
|
Bản giấy
|
|
Giải bài toán cơ kỹ thuật bằng chương trình Ansys
Năm XB:
2003 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
620.00285 NG-P
|
Tác giả:
GS.TS.Nguyễn Văn Phái |
Bài toán cơ học - Chương trình ANSYS; Mô hình hoá cấu trúc; Các kiểu tính toán trong ANSYS; Xử lý và xem kết quả trong ANSYS
|
Bản giấy
|
|
Tiếng Anh căn bản trong đàm phán thương mại
Năm XB:
2003 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 NG-Y
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tài liệu luyện thi chứng chỉ Quốc gia tiếng Anh môn Nói trình độ C
Năm XB:
2003 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428.076 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Trung Tánh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm, Phạm Văn Thuận, Nguyễn Hữu Tài |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
On course for IELTS : Student's book & answer key /
Năm XB:
2003 | NXB: Giao thông vận tải
Số gọi:
428.0076 CO-D
|
Tác giả:
Darren Conway, Brett Shirreffs |
Bao gồm 12 bài, mỗi bài dựa trên một chủ đề liên quan tới dạng thi IELTS.
|
Bản giấy
|
|
Bài tập tiếng Anh chuyên đề : Từ vựng - Điền từ - Biến đổi câu
Năm XB:
2003 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
428.076 LE-S
|
Tác giả:
Lê Văn Sự |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|