| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Trương Quang Đệ |
-Hướng dẫn các loại hình, nội dung, hình thức và cách chuẩn bị để viết một bức thư, chỉ trình bày đơn ngữ tiếng Việt.....
- Giới thiệu những mẫu...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam |
Những qui định chung về tổ chức, điều hành, hoạt động của tổ chức tín dụng. Tài chính, hạch toán, báo cáo. Kiểm soát đặc biệt, phá sản, giải thể,...
|
Bản giấy
|
||
Các tác giả đoạt giải thưởng Hội nhà văn Việt Nam : Tuyển tập truyện ngắn /
Năm XB:
1998 | NXB: Hội Nhà văn
Số gọi:
895 HO-D
|
Tác giả:
Hồng Diệu, Lê Ngọc Tú |
Tuyển tập các truyện ngắn của các tác giả đã từng đoạt giải thưởng do Hội nhà văn Việt Nam trao tặng
|
Bản giấy
|
|
Bài tập toán học cao cấp Tập 2
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
515.64076 DI-T
|
Tác giả:
Đinh Bạt Thẩm ; Nguyễn Phú Trường. |
Sách gồm các bài tập về hàm nhiều biến, hình học vi phân, phương trình vi phân, tích phân bội, tích phân đường và tích phân mặt, lý thuyết trường,...
|
Bản giấy
|
|
Các qui định pháp luật về dịch vụ, cho thuê ủy thác, thanh toán.
Năm XB:
1998 | NXB: Lao Động
Từ khóa:
Số gọi:
343.597 CAC
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS. Tạ Văn Đĩnh |
Nội dung cuốn sách cung cấp đến bạn đọc khái niệm sai số, cách tính gần đúng nghiệm của một phương trình, của 1 hệ phương trình đại số tuyến tính,...
|
Bản giấy
|
||
Lập trình nâng cao bằng Pascal với các cấu trúc dữ liệu
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Số gọi:
005.1 NY-L
|
Tác giả:
Larry Nyhoff; Sanford Leestma; Lê Minh Trung (dịch) |
Cuốn sách này giới thiệu và phân tích các thuật toán tìm kiếm và sắp thứ tự; tạo cơ sở cho những nghiên cứu khác về khoa học máy tính...
|
Bản giấy
|
|
Diễn đàn hợp tác kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương (APEC)
Năm XB:
1998 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
343.597 DIE
|
Tác giả:
Bộ ngoại giao . Vụ tổng hợp kinh tế |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bioseparation and Bioprocessing : Biochromatography, Membrane Separations, Modeling, Validation /
Năm XB:
1998 | NXB: Wiley-VCH,
Số gọi:
660.6 SU-G
|
Tác giả:
G. Subramanian |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Địa vị pháp lý các doanh nghiệp của các tổ chức chính trị, chính trị - xã hội : Luận văn Thạc sĩ Khoa học Luật Chuyên ngành Luật Kinh tế /
Năm XB:
1998 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
341 DO-T
|
Tác giả:
Đỗ Thị Minh Thư, GVHD:PTS. Dương Đăng Huệ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Japanese Technology and Innovation Management : From Know-how to Know-who /
Năm XB:
1998 | NXB: Edward Elgar Publishing Limited,
Số gọi:
650.1 HA-S
|
Tác giả:
Sigvald Harryson, Boston Consulting Group, Zurich and School of Economics, Gothenburg University, Sweden |
This innovative and original book, written by a leading management consultant, addresses these concerns and provides new insights into the theories...
|
Bản giấy
|
|
Phương pháp đàm thoại tiếng Anh và giao tiếp tiếng Anh Thương mại
Năm XB:
1998 | NXB: NXB Đồng Nai
Từ khóa:
Số gọi:
428 MI-K
|
Tác giả:
Minh Khánh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|