| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Trước ngưỡng cửa đại học : Khi con cái ở trường và bố mẹ ở nhà: những cánh cửa biệt lập /
Năm XB:
2010 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Số gọi:
155.5182 WOO
|
Tác giả:
Margo E. Bane Woodacre, Steffany Bane; Mai Hương dịch, Thanh Minh hiệu đính |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Truy cập dữ liệu và mở rộng Internet trong Autocad 2004
Năm XB:
2003 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
006.6 LE-A
|
Tác giả:
Lê Bá An |
Tạo tài liệu kép với OLE trong AutoCAD 2004; Truy cập cơ sở dữ liệu với AutoCAD 2004; Mở rộng sang Internet; Làm việc với các...
|
Bản giấy
|
|
Truyện kể về các nhà bác học sinh học : Dùng cho học sinh tiểu học /
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
570.9208 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thanh Huyền |
Sơ lược về tiểu sử và những cống hiến khoa học, công trình khoa học lớn của các nhà sinh học nổi tiếng trên thế giới như Arixtot, Lovenhuc, Jennơ,...
|
Bản giấy
|
|
Truyện thơ Thái ở Việt Nam: Đặc điểm thi pháp của thể loại
Năm XB:
2022 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
398.8089959 LE-H
|
Tác giả:
TS. Lê Thị Hiền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Lâm Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Tư duy đột phá : 7 nguyên tắc giải quyết vấn đề một cách sáng tạo và tối ưu /
Năm XB:
2011 | NXB: Trẻ
Số gọi:
153.42 HI-B
|
Tác giả:
Shozo Hibino, Gerald Nadler; Vương Long, Phương Trà |
Giới thiệu 7 nguyên tắc giải quyết vấn đề một cách sáng tạo và tối ưu để có được tư duy đột phá, bao gồm: sự khác nhau độc đáo, triển khai mục...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Stephen R. Covey, A. Roger Merrill, Rebecca R. Merrill; Vũ Tiến Phúc, Dương Ngọc Hân |
Chia sẻ bí quyết giúp con người quản lí thời gian hiệu quả, lập kế hoạch cho bản thân để thành công trong cuộc sống
|
Bản giấy
|
||
Từ điển các lỗi thông thường trong ngữ pháp tiếng Anh ABC
Năm XB:
1998 | NXB: Thống kê
Số gọi:
423 TR-H
|
Tác giả:
Trương Thị hòa, Ngọc Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Từ điển các lỗi thường gặp trong văn phạm tiếng Anh
Năm XB:
1999 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
423 PH-H
|
Tác giả:
Phan Thế Hưng, Nguyên Phương, Đinh Kim Quốc Bảo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Từ điển ngữ pháp Tiếng Anh và cách dùng : Dictionnary of English Grammar and Usage /
Năm XB:
2005 | NXB: Giao thông vận tải
Số gọi:
428.03 MI-T
|
Tác giả:
Minh Thuận |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Anh Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Từ điển Pháp - Việt : 65.000 từ phiên âm /
Năm XB:
1999 | NXB: NXB Thanh Hóa
Từ khóa:
Số gọi:
433 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Dương |
Gồm 65.000 từ được giải thích rõ ràng, chính xác, có phiên âm và các từ đồng nghĩa. Có bảng phụ lục.
|
Bản giấy
|