| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Những tiêu chuẩn thẩm định giá quốc tế năm 2000
Năm XB:
2001 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
338.5 NHU
|
Tác giả:
Ban Vật giá Chính phủ. Vụ Tổng hợp - Trung tâm thông tin và kiểm định giá miền nam |
Tài liệu cung cấp các thông tin về Những tiêu chuẩn thẩm định giá quốc tế năm 2000
|
Bản giấy
|
|
Vietnamese Folktales : Song ngữ Việt-Anh /
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Số gọi:
398.209597 VO-T
|
Tác giả:
Võ Văn Thắng, Jim Lawson |
Các truyện được tuyển chọn đều căn cứ theo những văn bản được xem là mẫu mực nhất hiện nay trong lĩnh vực truyện dân gian hiện nay. Bản tiếng anh...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Viên Chấn Quốc; Người dịch: Bùi Minh Hiền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Đề thi chứng chỉ quốc gia tiếng Anh trình độ C : Môn Viết /
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
428.076 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Trùng Khánh |
Nội dung gồm: Điều kiện và cách thức nộp hồ sơ dự thi. Thang điểm và các bài thi. Nội dung thi và cách làm bài. Hướng dẫn cách làm bài đọc hiểu. Đề...
|
Bản giấy
|
|
Niên giám các điều ước quốc tế nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ký năm 1992
Năm XB:
2001 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
341.303 NIE
|
|
Giới thiệu các hiệp định về hợp tác văn hoá, khoa học kỹ thuật, kinh tế thương mại...giữa Chính phủ Cộng hoà xã chủ nghĩa Việt Nam và các nước trên...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS. Bùi Minh Trí , GVC Bùi Tuấn Khang |
Tập hợp - quan hệ - ánh xạ, định thức và ma trận, cấu trúc đại số - số phức, hệ phương trình đại số tuyền tính, định thức và ma trận, không gian...
|
Bản giấy
|
||
Các văn bản pháp luật hiện hành về Giáo Dục - Đào Tạo
Năm XB:
2001 | NXB: Thống kê
Số gọi:
344.597 CAC
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Minh Khánh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Đỗ Hoàng Tiến, Vũ Đức Lý |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Điều tra mức sống dân cư Việt Nam 1997-1998 : Viet Nam Living Standards Survey 1997-1998 /
Năm XB:
2000 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
051.9 DI-E
|
Tác giả:
Tổng cục Thống kê |
Cuốn sách trình bày các bảng số liệu về mức sống dân cư Việt Nam 1997-1998.
|
Bản giấy
|
|
Nghiệp vụ phục vụ buồng khách sạn : Cách tiếp cận thực tế /
Năm XB:
2000
Từ khóa:
Số gọi:
647.94 NVPV
|
Tác giả:
Tổng cục du lịch Việt Nam |
Giới thiệu về nhiệp vụ phục vụ buồng; trang bị làm vệ sinh và thực hành; Chăn, đềm. đồ, vải và giặt là...
|
Bản giấy
|
|
Văn phạm tiếng pháp thực hành - trình độ cao cấp 2 : 350 bài tập kèm lời giải
Năm XB:
2000 | NXB: Trẻ
Số gọi:
445 PH-B
|
Tác giả:
Pham, Xuân Bá (biên dịch) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|