| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Ứng dụng công nghệ thông tin trong công tác kiểm tra đánh giá kết quả bồi dưỡng thường xuyên của giáo viên
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Đình Hoàn, GV.Trần Duy Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng công nghệ xác thực đa nhân tố vào giao dịch ngân hàng qua Internet
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Thị Thảo, TS.Trương Tiến Tùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng giải thuật di truyền để thiết kế mạch logic
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Minh Đức, PGS. Nguyễn Thanh Thủy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng Google Map tìm khu vui chơi, giải trí, ẩm thực trong thành phố Hà Nội trên nền tảng Android
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Việt Hưng, Phạm Ngọc Đức |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng mạng Internet để điều khiển thiết bị điện trong gia đình
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Đức Hiểu; PGS.TS Nguyễn Quang Hoan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Ứng dụng mạng Internet để điều khiển thiết bị điện trong gia đình
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Đức Hiểu; PGS.TS Nguyễn Quang Hoan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng Marketing chiến lược vào hoạt động kinh doanh các dịch vụ vui chơi giải trí tại công viên Hồ Tây : Nghiên cứu khoa học /
Năm XB:
2001 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910.072 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Nguyệt Ánh, Ngô Thị Minh Nguyệt; GVHD: Trần Nữ Ngọc Anh, Trịnh Thanh Thủy |
Ứng dụng Marketing chiến lược vào hoạt động kinh doanh các dịch vụ vui chơi giải trí tại công viên Hồ Tây
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng nghệ thuật kiến trúc, điêu khắc cầu ngói Việt Nam trong thiết kế không gian nội, ngoại thất nhà hàng : MHN 2021-02.30 /
Năm XB:
2022 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
720 BU-L
|
Tác giả:
ThS. Bùi Văn Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Ứng dụng nhận dạng biểu cảm khuôn mặt dựa trên mạng nơron nhân tạo để hỗ trợ người khiếm thị trong giao tiếp
Năm XB:
2023 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 TR-N
|
Tác giả:
Trần Văn Nam; NHDKH TS.Dương Thăng Long |
MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
Nghiên cứu Mạng nơron nhân tạo và Mạng nơron tích chập. Nghiên cứu mạng nơron tích
chập dạng Resnet và phân tích mô hình mạng...
|
Bản điện tử
|
|
Ứng dụng phương pháp đánh giá thực hiện công việc theo chỉ số KPI tại học viện công nghệ bưu chính viễn thông
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 DA-H
|
Tác giả:
Đặng Thị Thu Huyền, GVHD:Đào Văn Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng phương pháp giải trình tự toàn bộ vùng gen mã hóa (WES) nhằm xác định biến đổi gen liên quan trên bệnh nhân ung thư vú tại Hà Nội và Quảng Ninh
Năm XB:
2022 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Ánh Hồng; NHDKH GS.TS. Nguyễn Huy Hoàng |
MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
Xác định được các biến đổi trên các gen liên quan đến bệnh ung thư vú bằng phương pháp giải trình tự toàn bộ vùng gen mã hóa...
|
Bản điện tử
|
|
ỨNG DỤNG TẠO MÔ-ĐUN TỰ ĐỘNG GIẢI MÃ DỮ LIỆU
Năm XB:
2010 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Tính; GVHD: TS. Nguyễn Đức Tuấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|