| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Benedict Kruse |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Các văn bản hiện hành về quyền và nghĩa vụ của người sử dụng lao động và người lao động. Tập 3
Năm XB:
2000 | NXB: Thống kê
Số gọi:
344.59701 CAC
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
New interchange Tập 2 : English for international communication /
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 RIC
|
Tác giả:
Jack C.Richards; Jonathan Hull; Susan Proctor |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Triết học mác Lênin :. Tập 2 : : Đại cương bài giảng dùng trong các trường đại học và cao đẳng từ năm học 1991-1992.
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
190.071 TRI
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bộ sách 10 vạn câu hỏi vì sao? : Khoa học trái đất /
Năm XB:
1999 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
004 DU-A
|
Tác giả:
Dương Quốc Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bộ sách 10 vạn câu hỏi vì sao? : Bảo vệ môi trường /
Năm XB:
1999 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
004 CH-P
|
Tác giả:
Chu Công Phùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Kiều Khắc Lâu |
Tài liệu cung cấp các thông tin về cơ sở ký thuật siêu cao tần
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình cấu trúc dữ liệu bằng ngôn ngữ C++ : Dùng cho sinh viên Đại học, Cao đẳng khoa Công nghệ thông tin /
Năm XB:
1999 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
005.13 LE-T
|
Tác giả:
Th.S Lê Xuân Trường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Windows 95 Word Excel 7.0
Năm XB:
1999 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
004 PH-P
|
Tác giả:
Phan Quốc Phô |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.PTS. Đỗ Hoàng Toàn, PGS.PTS. Nguyễn Kim Truy |
Quản trị kinh doanh và sự phát triển của tư tưởng quản trị kinh doanh. Doanh nghiệp: Các hoạt động tác vụ, môi trường kinh doanh, hoạch toán kinh...
|
Bản giấy
|
||
Luật khiếu nại, tố cáo và nghị định của chính phủ hướng dẫn thi hành
Năm XB:
1999 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
347.597 LUA
|
|
Giới thiệu luật khiếu nại, tố cáo đã được sửa đổi, bổ sung năm 2005 và các nghị định, thông tư hướng dẫn thực hiện
|
Bản giấy
|
|
Kinh tế học vĩ mô : Giáo trình dùng trong các trường đại học, cao dẳng khối kinh tế /
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
339 KIN
|
Tác giả:
Bộ giáo dục và đào tạo |
Đại cương về kinh tế học. Khái quát về kinh tế học vĩ mô. Tổng sản phẩm và thu nhập quốc dân. Tổng cầu và chính sách tài khoá. Tiền tệ và chính...
|
Bản giấy
|