| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Bộ sách 10 vạn câu hỏi vì sao? : Vật lý học /
Năm XB:
1999 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
004 DU-A
|
Tác giả:
Dương Quốc Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Pass key to the TOEFL : second edition /
Năm XB:
1999 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.0076 SH-P
|
Tác giả:
Pamela J. Sharpe, Lê Huy Lâm (Dịch và chú giải) |
Giải thích về dạng thức mới của bài thi TOEFL. 5 bài thi TOEFL mẫu hoàn chỉnh, kèm theo 1 băng cassette dùng cho 3 section nghe hiểu của tất cả các...
|
Bản giấy
|
|
Bước đầu làm quen với Logic toán
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
511.3 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Mạnh Trinh |
Giới thiệu sơ lược về toán lôgic và đại số mệnh đề. Một số dạng bài tập toán lôgic cơ bản và hướng dẫn cách giải
|
Bản giấy
|
|
Du lịch sinh thái: Hướng dẫn cho các nhà lập kế hoạch và quản lý
Năm XB:
1999 | NXB: Cục môi trường,
Từ khóa:
Số gọi:
338.4 LI-K
|
Tác giả:
Lindberg Kreg, Donalde. Hawkins |
Cuốn sách này trình bày các định nghĩa về du lịch sinh thái, quy hoạch du lịch sinh thái cho các khu bảo tồn thiên nhiên...
|
Bản giấy
|
|
Bộ sách 10 vạn câu hỏi vì sao : Hóa học /
Năm XB:
1999 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
004 TU-M
|
Tác giả:
Từ Văn Mặc, Trần Thị Ái |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
400 Câu Giao tiếp Văn hóa Hán ngữ : Học kèm băng cassette /
Năm XB:
1999 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
495 CA-T
|
Tác giả:
Cẩm Tú; Mai Hân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
|
Tài liệu cung cấp các thông tin về kĩ thuật thiết kế và thi công nhà cao tầng
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Xuân Phúc, Thanh Trúc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Giang Hà Huy |
Trình bày những kinh nghiệm về quản lí: mối quan hệ, các yếu tố trong tổ chức, cách thức tổ chức, các nhân tố trong lãnh đạo, quản lí con người
|
Bản giấy
|
||
Muốn mau biết nói Tiếng Anh : 90 cách giao tiếp Tiếng Anh /
Năm XB:
1999 | NXB: NXB Đồng Nai
Số gọi:
428 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Trùng Khánh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Một số khác biệt giao tiếp lời nói Việt-Mỹ trong cách thức khen và tiếp nhận lời khen
Năm XB:
1999 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-Q
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Quang; GVHD: Nguyễn Như Y, Lê Thế Quế |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|