| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
A STUDY ON SEMANTIC FEATURES OF ENGLISH ADJECTIVES DENOTING “BIG” WITH REFERENCE TO THEIR VIETNAMESE EQUIVALENTS
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 PH-T
|
Tác giả:
Phùng Thị Thanh Thủy; NHDKH Ph.D. Lưu Thị Phương Lan |
My graduation thesis namely “A study on semantic features of English adjectives denoting “Big” with reference to their Vietnamese equivalents”...
|
Bản giấy
|
|
Một số phương pháp nâng cao hiệu quả quảng bá website thương mại điện tử và được áp dụng thực tế trên website ELC.EHOU.EDU.VN
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005 DO-N
|
Tác giả:
Đỗ Hồng Nhung; GVHD: TS. Đinh Tuấn Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Quản lý chi bảo hiểm xã hội tại Bảo hiểm xã hội Huyện Đông Anh
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 PH-P
|
Tác giả:
Phan Hồng Phương; NHDKH PGS.TS Lê Thị Anh Vân |
Chương 1: Cơ sở lý luận và kinh nghiệm quản lý chi bảo hiểm xã hội tại Bảo hiểm xã hội cấp huyện.
Chương 2: Phân tích thực trạng quản lý chi bảo...
|
Bản giấy
|
|
Các giải pháp nâng cao chất lượng dịch vụ tại bộ phận phục vụ ăn uống (F&B) trong khách sạn Parkside Sunline
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 DI-T
|
Tác giả:
Đinh Thanh Tú; Trần Thị Nguyệt Quế |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Doanh nghiệp xã hội tại Việt Nam theo Luật Doanh nghiệp 2014
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Phương; ThS.GVC Hoàng Minh Chiến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Xây dựng phần mềm quản lý nhân sự công ty cổ phần xây dựng và dịch vụ thương mại Hưng Thịnh
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Hùng; GVHD: ThS. Mai Thị Thuý Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Bảo hiểm thai sản và thực tiễn thực hiện tại thành phố Hạ Long tỉnh Quảng Ninh
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thanh Hương; GVHD: PGS.TS. Nguyễn Hữu Trí |
- Mục đích và phương pháp nghiên cứu
Mục đích nghiên cứu:Là tìm hiểu làm sáng tỏ các quy định và hệ thống Bảo hiểm thai sản ở Việt Nam về phương...
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân từ thực tiễn quận Long Biên thành phố Hà Nội
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Quỳnh Trang; GVHD: TS. Nguyễn Minh Hằng |
Luận văn nghiên cứu làm sáng tỏ một số vấn đề chung, cơ sở pháp lý, quy
định của pháp luật hiện hành về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (GCN...
|
Bản giấy
|
|
A study of syntactic and semantic features of idioms containing the words Ear, Eye, Lip, Nose and Mouth with reference to their Vietnamese equivalents
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 DA-L
|
Tác giả:
Đặng Thùy Linh; NHDKH Assoc.Prof.Dr. Phan Van Que |
This research aims to explore the syntactic and semantic characteristics of
English idioms containing the words Ear, Eye, Lip, Nose and...
|
Bản giấy
|
|
Một số giải pháp nhằm nâng cao chất lượng dịch vụ nhà hàng Hanoi M'Cafe tại Khách sạn Maison D'Hanoi Boutique
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 DI-H
|
Tác giả:
Đinh Thị Hiệu; ThS Lê Quỳnh Chi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Xây dựng phần mềm quản lý nhân sự và bán vé xem phim tại rạp chiếu phim Platinum Cineplex
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005 HO-D
|
Tác giả:
Hoàng Thị Duyên, Nguyễn Hải Vân; GVHD: ThS. Phạm Công Hoà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật về phòng ngừa, khắc phục sự cố môi trường tại Việt Nam
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 NG-B
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Bắc, NHDKH: PGS.TS. Vũ Thị Duyên Thuỷ |
Mục đích nghiên cứu của Luận văn: phát hiện những điểm hạn chế và đề xuất một số giải pháp góp phần hoàn thiện pháp luật về phòng ngừa, khắc phục...
|
Bản giấy
|