| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Trần Quốc Vượng - Vũ Tuấn San |
Cuốn sách này là những câu chuyện về Hà Nội từ thuở mở nước. Đó là những truyền thuyết, huyền tích về truyền thống và sức mạnh dựng nước, giữ nước...
|
Bản giấy
|
||
Đàm thoại tiếng Pháp trong 7 ngày : Dễ dàng và nhanh chóng /
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
445 NH-V
|
Tác giả:
Nhân Văn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
121 tình huống giao tiếp tiếng Anh khi đi khám bệnh : English for seeing doctors /
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
428.34 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Tuyết và ban biên tập Infor stream |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiếng Anh dành cho nhân viên phục vụ phòng
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 NG-Y
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thiết kế Flash với các thành phần dựng sẵn
Năm XB:
2004 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
006.696 THI
|
Tác giả:
Chủ biên: Nguyễn Trường Sinh, Lê Minh Hoàng, Hoàng Đức Hải.. |
Thành phần là gì và tại sao chúng ta lại phải quan tâm? Sử dụng thành phần; Sử dụng thành phần với giao diện tùy biến; Thành...
|
Bản giấy
|
|
Để trở thành nhà kinh doanh giỏi : Thành công trước tuổi ba mươi /
Năm XB:
2004 | NXB: Thống kê
Số gọi:
658 QU-T
|
Tác giả:
Quý Trinh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn, Khắc Thuần. |
Cuốn sách này nói về lời thề của Hồ Quý Ly, cuộc thảm bại của nhà Hồ, đáng đời Phan Liêu
|
Bản giấy
|
||
Phổ Nghi: lần hôn nhân cuối cùng : Hồi ký của Lý Thục Hiền- vợ thứ năm của Phổ Nghi /
Năm XB:
2004 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
895.1 GI-H
|
Tác giả:
Giả Anh Hoa; Đoàn Như Trác |
Hồi ký của bà Lý Thục Hiền vợ thứ năm của Phổ Nghi-vị hoàng đế cuối cùng nhà Thanh về những sự kiện từ khi hai người kết hôn, Phổ Nghi bị bệnh đến...
|
Bản giấy
|
|
Recyling advanced English : with key /
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 WE-C
|
Tác giả:
Clare West, Nguyễn Thành Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phương pháp quản lý hiệu quả nguồn nhân lực : Kênh & công cụ kết nội thông tin /
Năm XB:
2004 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
658.3 HU-T
|
Tác giả:
Hứa Trung Thắng, Lý Hồng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình phép tính vi phân và tích phân của hàm một biến số
Năm XB:
2004 | NXB: Đại học Sư phạm
Từ khóa:
Số gọi:
515 NG-Q
|
Tác giả:
Nguyễn Mạnh Quý |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Marketing công nghiệp : Phục vụ khách hàng là các tổ chức /
Năm XB:
2004 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
658 HA-G
|
Tác giả:
TS. Hà Nam Khánh Giao |
Cuốn sách này hướng dẫn cách phục vụ khách hàng là các tổ chức khi tiến hành marketing công nghiệp
|
Bản giấy
|