| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
154 tình huống giao tiếp tiếng Anh danh cho người di học nước ngoài : Tiếng Anh giao tiếp thực hành /
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 MOT
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Tuyết biên dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Chuyện về các danh nhân trên thế giới Tập 1
Năm XB:
2004 | NXB: Công An Nhân Dân
Từ khóa:
Số gọi:
920 CHU
|
Tác giả:
Nhiều tác giả; Thanh Giang biên dịch. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Những mẫu câu thường dùng trong tiếng Hán hiện đại
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
495 TR-G
|
Tác giả:
Trương Văn Giới; Lê Khắc Kiều Lục |
Câu là đơn vị cơ bản trong việc vận dụng ngôn ngữ. Học ngoại ngữ, nhất là học tiếng Hoa, ngoài việc chú trọng đến Từ vựng, không thể không chú...
|
Bản giấy
|
|
Laughter, the best medicine : Tiếng Anh thực hành - Song ngữ Anh Việt /
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Hải Phòng
Số gọi:
428 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Thế Dương |
Gồm 363 mẩu chuyện hài hước, một số lớn phản ánh đời sống thật ở Mỹ, được chọn lọc từ hàng ngàn chuyện khôi hài, là một tập truyện thật sự thú vị...
|
Bản giấy
|
|
Thống nhất phân công và phối hợp quyền lực nhà nước ở Việt Nam
Năm XB:
2004 | NXB: Tư Pháp
Từ khóa:
Số gọi:
342.597 LE-H
|
Tác giả:
TS. Lê Quốc Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thống nhất phân công và phối hợp quyền lực Nhà nước ở Việt Nam
Năm XB:
2004 | NXB: Tư Pháp
Từ khóa:
Số gọi:
342.597 LE-H
|
Tác giả:
TS. Lê Quốc Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Trung Tánh, Nguyễn Trí Lợi, Nguyễn Thành Thư |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Danh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Văn hóa dân gian vùng thành Hoàng đế
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
398.34 NG-M
|
Tác giả:
Nguyễn Thanh Mừng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Cốtphrít Bammes ; Nguyễn Đức, Lam Trinh dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình Hán ngữ :. Tập 1, Quyển thượng : : Bổ sung bài tập, đáp án /
Năm XB:
2004 | NXB: Đại học Sư phạm
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 GIA
|
Tác giả:
Trần Thị Thanh Liêm, Biên dịch. |
Giúp học viên nắm vững toàn bộ kiến thức ngữ âm, ngữ pháp và từ vựng nhằm nâng cao kĩ năng nghe nói, đọc, viết và khả năng giao tiếp cơ bản
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Tiến |
Những vấn đề cơ bản về quyền chọn tiền tệ ; Những ứng dụng của quyền chọn tiền tệ ; Quyền chọn tiền tệ..
|
Bản giấy
|