| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tuyển tập truyện kinh dị thế giới
Năm XB:
2009 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
808.83 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thành dịch và tuyển soạn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thế Phương, Võ Huy Tâm, Đỗ Quang Tiến |
Bao gồm các truyện: Đi bước nữa, rượu chát, Làng tề
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Puskin Alêchxanđrơ |
Di sản của Puskin là cả 1 dãy núi oai nghiêm trùng trùng điệp điệp bao gồm bảy tác phẩm: người da đen của Piốt đại đế, tập truyện vừa của ông Ivan...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Vũ, Bằng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Tuyern chọn 58 chuyên đề tiếng Anh : Ngữ pháp - Từ vựng - Thành lập câu làm luận (Ôn thi tú tài và Đại học) /
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
428 LY-T
|
Tác giả:
Lý Thanh Trúc, Hải Yến |
Bao gồm 12 chuyên đề về các cụm từ ngữ pháp căn bản được hệ thống theo từng chuyên đề riêng biệt. Và 7 chuyên đề hướng dẫn cách thức hiệu quả khi...
|
Bản giấy
|
|
Typical passive voice structures in english newspapers and their vietnamese equivalents : Cấu trúc bị động điẻn hình trong báo chí tiếng anh và cấu trúc tiếng việt tương đương /
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 VU-H
|
Tác giả:
Vu Thi Thu Hien, GVHD: Nguyen Thi Van Dong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Betty Schrampfer Azar ; Lê Thành Tâm , Lê Ngọc Phương Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Understanding and using english grammar : Workbook volume A ; /
Năm XB:
2008 | NXB: Trường Đại học tổng hợp Tp Hồ Chí Minh.
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 UND
|
Tác giả:
Betty Schrampfer Azar, Donald A. Azar; Rachel Spaok Koch, SuSan Jamieson, Barbara Andrews, Jeanle Francis; Trường Đại học Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Understanding and using English grammar :
Năm XB:
1989 | NXB: Prentice Hall Regents,
Số gọi:
428.24 ARA
|
Tác giả:
Betty schrampfer Araz |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Understanding Galápagos : what you'll see and what it means /
Năm XB:
2014 | NXB: McGraw Hill
Số gọi:
508.8665 MO-R
|
Tác giả:
Randy Moore and Sehoya Cotner |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng Access 95 trong kinh doanh, Phương pháp quản lý doanh nghiệp tốt nhất : Tin học Thực hành /
Năm XB:
1996 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
005.713 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Tâm, Nguyễn Tiến, Nguyễn Thành Châu |
Tài liệu cung cấp các thông tin về ứng dụng access 95 trong kinh doanh
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng các giảo pháp công nghệ mới góp phần hoàn thiện quy trình nhân nhanh in vitro vag khắc phục hiện tượng sinh lý ngừng sinh trưởng của trinh nữ hoàng cung (Crinum latifolium l.)
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DU-H
|
Tác giả:
Dương Thị Phúc Hậu, GVHD: Th.S. Nguyễn Trần Hy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|