| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Kim loại trong nghệ thuật trang trí nội ngoại thất vật dụng gia đình
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Mỹ thuật
Số gọi:
747 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Kim Dân |
Kim loại
|
Bản giấy
|
|
Kim loại trong nghệ thuật trang trí nội ngoại thất: các loại cầu thang, tường rào, lan can
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Mỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
747 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Kim Dân |
Trang trí nội thất
|
Bản giấy
|
|
Kim loại trong nghệ thuật trang trí nội thất Tập 1
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Mỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
747 TR-B
|
Tác giả:
Trình Bân , Y Lan. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kim loại trong nghệ thuật trang trí nội thất . Tập 2
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Mỹ thuật
Số gọi:
747 TR-D
|
Tác giả:
Trình Dân; Y Lan. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kim loại trong nghệ thuật trang trí nội thất . Tập 3 /
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Mỹ thuật
Số gọi:
747 TR-D
|
Tác giả:
Trình Dân; Y Lan. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kinh doanh với người Nhật : Những điều cần biết
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
650.0952 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Khắc Khoái |
Cuốn sách này khái quát sự phát triển thương nghiệp Nhật, diện mạo công ty Nhật, diện mạo thương nhân Nhật, đàm phán với thương nhân Nhật như thế...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vũ Thị Kim Nhung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Kinh nghiệm cải cách kinh tế của Nhật Bản
Năm XB:
1995 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
338.952 TER
|
Tác giả:
Juro Teranishi, Yutaka Kosai; Trung tâm kinh tế châu Á-Thái Bình Dương. |
Chính sách ổn định; Cải cách kinh tế sau chiến tranh; vai trò của chính phủ trong quá trình tăng trưởng sau chiến tranh.
|
Bản giấy
|
|
Kinh nghiệm phát triển kinh tế thị trường ở các nước ASEAN và khả năng vận dụng vào Việt Nam
Năm XB:
1997 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
337.59 NG-L
|
Tác giả:
PTS.Nguyễn Thị Luyến |
Nghiên cứu mô hình phát triển kinh tế thị trường hiện đại các nước Asean, khả năng vận dụng vào Việt Nam
|
Bản giấy
|
|
Kinh nghiệm phát triển nguồn nhân lực công nghệ thông tin khu vực Châu Á - Thái Bình Dương
Năm XB:
2004 | NXB: Bưu điện
Từ khóa:
Số gọi:
331.11 TO-T
|
Tác giả:
Tô Chí Thành |
Dự báo và qui hoạch nguồn nhân lực cho công nghệ thông tin;Quản trị nguồn nhân lực trong ngành công nghệ thông tin;Các nhu cầu phát triển nguồn...
|
Bản giấy
|
|
Kinh tế chất thải đô thị ở Việt Nam
Năm XB:
1999 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
363.73 KIN
|
Tác giả:
Viện nghiên cứu chiến lược và chính sách khoa học và công nghệ, Dự án Vietro - 2020 |
Kinh tế chất thải: Mô hình khái niệm sơ bộ; Chất thải và quản lý chất thải ở đô thị, khu công nghiệp VN; Chất thải rắn trong kinh tế chất thải:...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS,Phạm Văn Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|