| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
PTS. Phạm Văn Dũng, PTS. Phan Huy Đường, PTS. Phan Trọng Phức... |
Trình bày vấn đề cơ bản của kinh tế học phát triển; một số lý thuyết và mô hình tăng trưởng, phát triển nền kinh tế, các nguồn lực; các ngành và...
|
Bản giấy
|
||
Kinh tế học phát triển về công nghiệp hóa và cải cách nền kinh tế : Sách tham khảo /
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
338.9 DO-D
|
Tác giả:
PGS.TS.Đỗ Đức Định |
Cuốn sách giới thiệu một số trường phái và quan điểm lý thuyết về kinh tế học phát triển; đi sâu nghiên cứu vấn đề công nghiệp hóa, hiện đại hóa,...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Trọng Hoài chủ biên và những người khác |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
|
Tác giả:
Tôn Tích Thạch |
Giới thiệu đối tượng và phương pháp nghiên cứu của kinh tế và phát triển. Mô hình tăng trưởng và phát triển kinh tế với tiến bộ và công bằng xã...
|
Bản giấy
|
||
Kinh tế phát triển bài học
Năm XB:
2010 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
338.9 HO-P
|
Tác giả:
Hoàng Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Kinh tế thị trường Tập II, Kinh tế Nhật Bản và Thái Lan: Những kinh nghiệm và chính sách phát triển : Lý thuyết và thực tiễn =Market economy: Theory and practice.
Năm XB:
1993 | NXB: Thống kê
Số gọi:
333.22 KIN
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kinh tế thị trường: lý thuyết và thực tiễn Tập III, Chính sách phát triển nguồn nhân lực ở Thái Lan : Market economy: Theory and practice.
Năm XB:
2008 | NXB: Thống kê
Số gọi:
333.22 KIN
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kinh tế Việt Nam năm 2011. Kiềm chế lạm phát và ổn định kinh tế vĩ mô
Năm XB:
2012 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
330.9597 KIN
|
Tác giả:
Nguyễn Kế Tuấn (chủ biên), Ngô Thắng Lợi, Lê Quốc Hội... |
Giới thiệu về tình hình thực hiện nhiệm vụ tăng trưởng kinh tế của Việt Nam. Tình hình thực hiện nhiệm vụ kiềm chế lạm phát, hạn chế nhập siêu,...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Marry Gilliat |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Kỹ thuật và thiết bị xử lý chất thải bảo vệ môi trường
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Nông nghiệp
Số gọi:
628.4 HO-L
|
Tác giả:
Tống Ngọc Tuấn , Hoàng Đức Liên |
Tình hình ô nhiễm môi trường ở Việt nam và thế giới. và các biện pháp xử lý nước thải, khí thải, chất thải rắn...
|
Bản giấy
|
|
Lạm phát, hành trình và giải pháp chống lạm phát ở Việt Nam
Năm XB:
2005 | NXB: Tài chính
Từ khóa:
Số gọi:
332.41 LE-L
|
Tác giả:
TS. Lê Quốc Lý |
Mối quan hệ giữa lạm phát với đầu tư và thu, chi với sản xuất, thương mại và dịch vụ; hành trình và giải pháp chống lạm phát ở Việt Nam.
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đặng Quang Liễn |
Tìm hiểu về hát reo ở làng Nho Lâm, xã Diễn Châu, Nghệ An; các văn bản bài hát reo
|
Bản giấy
|