| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Gia Linh |
dành cho học sinh sinh viên hay học viên các trung tâm ngoại ngữ muốn nâng cao khả năng đọc hiểu tiếng trung
|
Bản giấy
|
||
Bước đầu tìm hiểu chủng Pseudomonas aeruginosa đa kháng thuốc gây viêm phế quản phổi bệnh viện trên bệnh nhân thông khí nhân tạo
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 QU-H
|
Tác giả:
Quách Thị Thu hương, GVHD: THS.BS. Nguyễn Văn Hiếu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bí quyết xây dựng thành công những thương hiệu hàng đầu châu Á = : Asia's star brands /
Năm XB:
2007 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 TEM
|
Tác giả:
Paul Temporal; biên dịch: Nguyễn Trung An, Vương Bảo Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Công (chủ biên), Trần Thu Phong |
Tổng quan về công ty và kế toán công ty, kế toán thành lập công ty, kế toán tình hình biến động vốn của chủ sở hữu. Kế toán chi phí thuế thu nhập...
|
Bản giấy
|
||
Sự thật 100 thất bại thương hiệu lớn nhất của mọi thời đại
Năm XB:
2007 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 HAI
|
Tác giả:
Matt Haig; Thái Hùng Tâm, Mạnh Kim, Nguyễn Văn Phước |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bí quyết thành công những thương hiệu truyền thông hàng đầu thế giới
Năm XB:
2007 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
650.1 TU-N
|
Tác giả:
Mark Tungate ; Trung An, Lan Nguyên |
Cuốn sách giới thiệu bối cảnh hình thành, chân dung các nhà điều hành giám đốc tiếp thị - những nhân vật có sự tác động đáng kể đến sự phát triển...
|
Bản giấy
|
|
Quản trị chiêu thị : Quản trị truyền thông và tiếp thị
Năm XB:
2007 | NXB: Thống kê
Số gọi:
659.13 HO-T
|
Tác giả:
Hoàng Trọng |
Quản trị chiêu thị quản trị truyền thông và tiếp thị
|
Bản giấy
|
|
Hình học họa hình Tập 1, Phương pháp hai hình chiếu thẳng góc ; Phương pháp hình chiếu trục đo
Năm XB:
2007 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
516.6 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Điện chủ biên ; Đỗ Mạnh Môn. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xử lý số tín hiệu và ứng dụng
Năm XB:
2007 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
621.382 PH-H
|
Tác giả:
PGS.TS. Phạm Thượng Hàn |
Tín hiệu tiền định tín hiệu ngẫu nhiên và các phép biến đổi; Các thuật toán để thực hiện biến đổi
|
Bản giấy
|
|
Kế toán Mỹ : Đối chiếu kế toán Việt Nam: Lý thuyết, bài tập và bài giải /
Năm XB:
2007 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
657 PH-D
|
Tác giả:
Phan Đức Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng nhóm làm việc hiệu quả : Creating Teams with An Edge : /
Năm XB:
2007 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.3 XAY
|
Tác giả:
Trần Thị Bích Nga , Phạm Ngọc Sáu biên dịch |
Giới thiệu các khái niệm cơ bản về nhóm làm việc, cách đánh giá, xây dựng nhóm làm việc hiệu quả: Thành lập nhóm, quản lí nhóm, hoạt động theo...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Elaine Kirn, Pamela Hartmann |
Tuyển tập các bài đọc hiểu theo chủ đề, các bài tập ôn luyện sau mỗi bài và một số bài tập kèm thêm.
|
Bản giấy
|