| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Quy định của pháp luật Việt Nam về điều kiện hành nghề thừa phát lại
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 TR-T
|
Tác giả:
Trần Văn Thành; NHDKH PGS.TS Vũ Thị Lan Anh |
Mục đích nghiên cứu: Trên cơ sở nghiên cứu một cách có hệ thống các vấn đề lý luận về điều kiện hành nghề thừa phát lại cùng quá trình thực hiện...
|
Bản điện tử
|
|
Quy định pháp luật mới về cổ phiếu và mua bán cổ phiếu
Năm XB:
2007 | NXB: Tư Pháp
Số gọi:
346.09597 TR-H
|
Tác giả:
Trần Vũ Hải |
Tìm hiểu những qui định mới nhất về lĩnh vực chứng khoán, đặc biệt là hoạt động mua bán cổ phiếu, chào bán chứng khoán ra công chúng, giao dịch,...
|
Bản giấy
|
|
Quy định pháp luật về chứng minh nhân dân và hộ chiếu
Năm XB:
2013 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
342.597 QUY
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quy định pháp luật về xác lập quyền sở hữu công nghiệp đối với nhãn hiệu tại Việt Nam
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 DU-N
|
Tác giả:
Dư Hồng Nhung; TS Kiều Thị Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quy trình nghiệp vụ tiếp công dân xử lý đơn thư và giải quyết khiếu nại hành chính
Năm XB:
2007 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
342.597085 QUY
|
Tác giả:
Thanh tra Chính phủ |
Tài liệu trang bị bồi dưỡng các kỹ năng cho cán bộ công chức phục vụ cho việc nâng cao hiệu quả công tác thanh tra tiếp công dân xử lý đơn thư và...
|
Bản giấy
|
|
Quyền của chủ sở hữu nhãn hiệu theo quy định của pháp luật Việt Nam
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Xuân Tú; NHDKH TS Nguyễn Minh Tuấn |
- Lựa chọn nghiên cứu đề tài này, tác giả nhằm mục đích:Giúp cá nhân, tổ chức, doanh nghiệp, đặc biệt là các chủ thể quyền sở hữu nhãn hiệu có được...
|
Bản điện tử
|
|
Racism without racists: Color-blind racism and the persistence of racial inequality in America
Năm XB:
2014 | NXB: Rowman & Littlefield Publishers
Từ khóa:
Số gọi:
305.800973 ED-B
|
Tác giả:
Eduardo Bonilla-Silva |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Raise the issues an Integrated Approach to Critical Thinking
Năm XB:
2002 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.2 CA-N
|
Tác giả:
Carol Numrich |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Reading comprehension level B : Luyện thi chứng chỉ B Quốc gia /
Năm XB:
1996 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Từ khóa:
Số gọi:
428 MA-H
|
Tác giả:
Mai Khắc Hải; Mai Khắc Bình |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vương Học Huy, dịch thuật : Đặng Thái Hoàng |
Tài liệu cung cấp thông tin về kiến thức vẽ ký họa cho thiếu nhi
|
Bản giấy
|
||
Rèn luyện kỹ năng đọc hiểu tiếng Anh : Trình độ cơ bản ; có sửa chữa và kèm bài tập kiểm tra /
Năm XB:
2008 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
428.64 ACK
|
Tác giả:
Patricia Ackert ; Kim Thu giới thiệu và chú giải. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Rèn luyện kỹ năng đọc hiểu tiếng Anh : Trình độ nâng cao ; có sửa chữa và kèm bài tập kiểm tra /
Năm XB:
2008 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
428.64 AC-K
|
Tác giả:
Patricia Ackert ; Kim Thu giới thiệu và chú giải. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|