| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Reading comprehension level B : Luyện thi chứng chỉ B Quốc gia /
Năm XB:
1996 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Từ khóa:
Số gọi:
428 MA-H
|
Tác giả:
Mai Khắc Hải; Mai Khắc Bình |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vương Học Huy, dịch thuật : Đặng Thái Hoàng |
Tài liệu cung cấp thông tin về kiến thức vẽ ký họa cho thiếu nhi
|
Bản giấy
|
||
Rèn luyện kỹ năng đọc hiểu tiếng Anh : Trình độ cơ bản ; có sửa chữa và kèm bài tập kiểm tra /
Năm XB:
2008 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
428.64 ACK
|
Tác giả:
Patricia Ackert ; Kim Thu giới thiệu và chú giải. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Rèn luyện kỹ năng đọc hiểu tiếng Anh : Trình độ nâng cao ; có sửa chữa và kèm bài tập kiểm tra /
Năm XB:
2008 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
428.64 AC-K
|
Tác giả:
Patricia Ackert ; Kim Thu giới thiệu và chú giải. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sách chuyên khảo Đối chiếu tên riêng nữ giới người Anh và người Việt
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
407.1 LE-T
|
Tác giả:
TS. Lê Thị Minh Thảo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sách tìm hiểu pháp luật luật đấu thầu : (có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 04 năm 2006)
Năm XB:
2006 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
346.09597 LUA
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Six simple rules : How to manage complexity without getting complicated /
Năm XB:
2014 | NXB: Harvard Business Review Press
Số gọi:
658 MO-Y
|
Tác giả:
Yves Morieux, Peter Tollman |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
So Sánh - Đối Chiếu Bộ Luật Hình Sự 1999 và 2015 Áp Dụng Từ Ngày 01-07-2016 : Quyết Định 272/2016QĐ - TTg ngày 19-02-2016 của Thủ Tướng Chính Phủ ban hành kế hoạch triển khai thi hành Bộ Luật Hình Sự năm 2015 /
Năm XB:
2016 | NXB: NXB Hồng Đức
Số gọi:
345.597 VU-K
|
Tác giả:
Vũ Duy Khang |
Để giúp bạn đọc thuận lợi trong quá trình tìm hiểu và thực thi Pháp Luật
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vũ Duy Khánh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Sổ tay Anh - Mỹ đối chiếu : Các từ ngữ tiếng Mỹ thông dụng nhất /
Năm XB:
1999 | NXB: NXB Trẻ TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Tri Nhiệm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Stranger than fanfiction
Năm XB:
2017 | NXB: Boston: Little, Brown and Company
Từ khóa:
Số gọi:
813.6 CH-C
|
Tác giả:
Chris Colfer |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Strategic Brand Management : Building, Measuring, and Managing Brand Equity
NXB: Pearson Education Limited
Số gọi:
658.827 KE-K
|
Tác giả:
Kevin Lane Keller |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|